TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

pressurize

Vietnam Flaggây áp lực
pressurize

Câu ngữ cảnh

audio

He was pressurize into accepting the job.

Dịch

Anh ấy đã bị gây sức ép để chấp nhận công việc.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Pressurize trong Từ vựng IELTS

gây áp lực

Các Ngữ cảnh khác dùng Pressurize

1. He was pressurize into accepting the job.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ