TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
pressurize

Câu ngữ cảnh
He was pressurize into accepting the job.
Dịch
Anh ấy đã bị gây sức ép để chấp nhận công việc.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Pressurize trong Từ vựng IELTS
gây áp lực
Các Ngữ cảnh khác dùng Pressurize
1. He was pressurize into accepting the job.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







