TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

solidify

Vietnam FlagCủng cố
solidify

Câu ngữ cảnh

audio

The play solidified his reputation as a serious writer.

Dịch

Vở kịch đã củng cố thêm danh tiếng cho anh ta như là một người biên kịch nghiêm túc.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Solidify trong Từ vựng IELTS

Củng cố

Các Ngữ cảnh khác dùng Solidify

1. The play solidified his reputation as a serious writer.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ