TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

sophisticated

Vietnam FlagTinh tế, trải đời
sophisticated

Câu ngữ cảnh

audio

He was older than me and from London and I thought he was very sophisticated

Dịch

Anh ta lớn tuổi hơn tôi và đến từ London nên tôi nghĩ anh ta tinh tế hơn tôi.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Sophisticated trong Từ vựng IELTS

Tinh tế, trải đời

Các Ngữ cảnh khác dùng Sophisticated

1. He was older than me and from London and I thought he was very sophisticated

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Examination

Examination

Kì thi

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Diseases

Diseases

Đau bệnh

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Mental Development

Mental Development

Phát triển trí tuệ

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Keeping Fit

Keeping Fit

Giữ vóc dáng

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Lifestyles

Lifestyles

Lối sống

Đã học 0/24 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Personal Life

Personal Life

Đời sống cá nhân

Đã học 0/23 từ