TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
temperament

/ˈtemprəmənt/


Câu ngữ cảnh

The baby boy was born with the temperament of an artist.
Dịch
Cậu bé được sinh ra có khí chất nghệ sĩ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Temperament
1. Their temperament are very different.
2. Trudy has the nicest temperament of all our dogs.
3. a fiery temperament
Bộ từ vựng IELTS liên quan





