TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
throw a tantrum

Câu ngữ cảnh
She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.
Dịch
Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Throw a tantrum trong Từ vựng IELTS
Nổi cơn thịnh nộ
Các Ngữ cảnh khác dùng Throw a tantrum
Bộ từ vựng IELTS liên quan






