TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
threw a tantrum
θrəʊ ə ˈtæntrəm

Câu ngữ cảnh
She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.
Dịch
Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Bộ từ vựng IELTS liên quan






