TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
tremor

Câu ngữ cảnh
There was a slight tremor in his voice.
Dịch
Có một chút run rẩy trong giọng nói của anh ta.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Tremor trong Từ vựng IELTS
Sự run
Các Ngữ cảnh khác dùng Tremor
1. There was a slight tremor in his voice.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







