TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
vicious circle
ˌvɪʃəs ˈsɜːrkl

Câu ngữ cảnh
They were trapped in a vicious circle of poverty and crime.
Dịch
Họ bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn của nghèo đói và tội phạm.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Vicious circle
1. In a kind of vicious circle , girls did not study science because other girls didn’t study science, even though they were good at it.
2. Many people get caught/trapped in a vicious circle of dieting and weight gain.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






