TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
well adjusted
ˌwel əˈdʒʌstɪd

Câu ngữ cảnh
Adam is a quiet, well adjusted man. He has good judgement and has a mature personality.
Dịch
Adam là một người đàn ông kiệm lời, có khả năng điều chỉnh tốt. Anh ấy có khả năng phán đoán tốt và tính cách trưởng thành.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Well adjusted
Bộ từ vựng IELTS liên quan






