TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

well adjusted

Vietnam Flagổn định mình
well adjusted

Câu ngữ cảnh

audio

Adam is a quiet, well adjusted man. He has good judgement and has a mature personality.

Dịch

Adam là một người đàn ông kiệm lời, có khả năng điều chỉnh tốt. Anh ấy có khả năng phán đoán tốt và tính cách trưởng thành.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Well adjusted trong Từ vựng IELTS

ổn định mình

Các Ngữ cảnh khác dùng Well adjusted

1. Adam is a quiet, well adjusted man. He has good judgement and has a mature personality.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time for a change

Time for a change

Đến lúc thay đổi

Đã học 0/16 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rocket science

Rocket science

Khoa học vũ trụ

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Make a reputation

Make a reputation

Tạo danh tiếng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-State control

State control

Kiểm soát của chính quyền

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Construction

Construction

Xây dựng

Đã học 0/18 từ