TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
analysed
ˈænəlaɪz

Câu ngữ cảnh
Researchers have analysed the results in detail using specialist software.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
identify
aɪˈdentɪfaɪ

Câu ngữ cảnh
The clothes people wear identify them as belonging to a particular social class.
Trang phục mọi mặc giúp xác định họ thuộc tầng lớp xã hội nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
community
kəˈmjuːnəti

Câu ngữ cảnh
Good welfare helps the community develop.
Phúc lợi tốt khiến cộng đồng phát triển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
climate
ˈklaɪmət

Câu ngữ cảnh
Climate change is affecting many coastal countries.
Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
adventurous
ədˈventʃərəs

Câu ngữ cảnh
Alex is an adventurous person.
Alex là một người thích phiêu lưu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
peers
pɪərz

Câu ngữ cảnh
She enjoys the respect of her peers
Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
food chain
ˈfuːd tʃeɪn

Câu ngữ cảnh
Insects are fairly low down on the food chain .
Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
employer
ɪmˈplɔɪər

Câu ngữ cảnh
The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.
Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
compounded
ˈkɑːmpaʊnd

Câu ngữ cảnh
The problems were compounded by severe food shortages.
Các vấn đề bị làm trầm trọng hơn nữa bởi việc thiếu hụt lương thực nghiêm trọng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
actor
ˈæktə(r)

Câu ngữ cảnh
I'm not sure if he meant what he said, he is a good actor
Tôi không chắc anh ấy có thực sự nghĩ như những gì anh ấy nói không, anh ấy diễn giỏi lắm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
den
den

Câu ngữ cảnh
They have been warned of the dangerous den in the wood.
Họ đã được cảnh báo về cái hang thú dữ nguy hiểm trong rừng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
connection
kəˈnekʃn

Câu ngữ cảnh
We haven't paid the bill so we don't have Internet connection these days.
Chúng tôi chưa thanh toán hóa đơn nên không có kết nối Internet lúc này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
excavation
ˌekskəˈveɪʃn

Câu ngữ cảnh
The team began the first excavation in this mountain three months ago.
Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
exploration
ˌekspləˈreɪʃn

Câu ngữ cảnh
They carry an exploration of the unspoilt areas in Vietnam.
Họ tiến hành một cuộc thám hiểm những vùng hoang sơ ở Việt Nam.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
futile
ˈfjuːtl

Câu ngữ cảnh
All the diplomatic attempts proved futile when one side unilaterally declared a war.
Những nỗ lực ngoại giao đều trở nên vô ích khi một bên tuyên bố chiến tranh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
diagnosis
ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs

Câu ngữ cảnh
Her father's diagnosis of cancer shocked her and the entire family.
Việc bố cô ấy được chẩn đoán ung thư làm cô ấy và cả nhà sững sờ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
constellation
ˌkɑːnstəˈleɪʃn

Câu ngữ cảnh
The Little Bear constellation is still used by navigators at sea.
Chòm sao Gấu nhỏ vẫn được người lái tàu sử dụng trên biển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
trending
trend

Câu ngữ cảnh
See what's trending on Twitter in your local area right now.
Hãy nhìn xem có gì đang là xu hướng trên Twitter tại khu vực mình ngay bây giờ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
obeys
əˈbeɪ

Câu ngữ cảnh
The kid always obeys his parents.
Đứa trẻ ấy luôn nghe lời bố mẹ của nó.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
spending time
spend taɪm

Câu ngữ cảnh
I love spending time playing with my little brother.
Tôi thích dành thời gian chơi với em trai của mình.
