TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/01/2026

spending time

audio

spend taɪm

Vietnam FlagDành thời gian
spending time

Câu ngữ cảnh

audio

I love spending time playing with my little brother.

Dịch

Tôi thích dành thời gian chơi với em trai của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/01/2026

ethnic

audio

ˈeθnɪk

Vietnam FlagThuộc sắc tộc
ethnic

Câu ngữ cảnh

audio

They belong to different ethnic groups.

Dịch

Họ thuộc những nhóm sắc tộc khác nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/01/2026

equity

audio

ˈekwəti

Vietnam FlagVốn chủ sở hữu
equity

Câu ngữ cảnh

audio

We've been slowly paying off our mortgage and building up equity in our house.

Dịch

Chúng tôi đã dần dần trả hết nợ thế chấp và xây dựng vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/01/2026

devastation

audio

ˌdevəˈsteɪʃn

Vietnam FlagSự tàn phá
devastation

Câu ngữ cảnh

audio

The cost of the devastation could run up to £9 million.

Dịch

Thiệt hại của sự tàn phá có thể lên đến 9 triệu bảng Anh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/01/2026

fossil fuels

audio

ˈfɑːsl ˈfjuːəl

Vietnam FlagNhiên liệu hóa thạch
fossil fuels

Câu ngữ cảnh

audio

The new report on global warming shows the need to reduce fossil fuels .

Dịch

Báo cáo mới về sự nóng lên toàn cầu cho thấy sự cần thiết phải giảm nhiên liệu hóa thạch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/01/2026

mistrust

audio

ˌmɪsˈtrʌst

Vietnam Flaghồ nghi, ngờ vực
mistrust

Câu ngữ cảnh

audio

His charm is undeniable, but I still mistrust him.

Dịch

Sức hút của anh ấy là không thể phủ nhận, nhưng tôi vẫn không thể tin tưởng anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 09/01/2026

persuasive

audio

pərˈsweɪsɪv

Vietnam FlagCó sức thuyết phục
persuasive

Câu ngữ cảnh

audio

There are several persuasive arguments in favour of the move.

Dịch

Có một số lập luận có sức thuyết phục ủng hộ động thái này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/01/2026

offended

audio

əˈfend

Vietnam FlagXúc phạm
offended

Câu ngữ cảnh

audio

I think your words offended her.

Dịch

Tôi nghĩ là lời nói của bạn đã xúc phạm cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 07/01/2026

dissatisfied

audio

dɪsˈsætɪsfaɪd

Vietnam FlagBất mãn
dissatisfied

Câu ngữ cảnh

audio

I am dissatisfied with the test's result.

Dịch

Tôi bất mãn với kết quả bài kiểm tra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/01/2026

signify

audio

ˈsɪɡnɪfaɪ

Vietnam Flagbáo hiệu, Biểu thị
signify

Câu ngữ cảnh

audio

You can signify your agreement by nodding your head.

Dịch

Bạn có thể biểu thị sự đồng ý của mình bằng cách gật đầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/01/2026

servings

audio

ˈsɜːrvɪŋ

Vietnam Flagphần ăn, Suất ăn
servings

Câu ngữ cảnh

audio

We prepared 5 servings for your family tonight.

Dịch

Chúng tôi chuẩn bị 5 suất ăn cho gia đình bạn vào tối nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/01/2026

nurtured

audio

ˈnɜːrtʃər

Vietnam FlagNuôi dưỡng
nurtured

Câu ngữ cảnh

audio

My mother's little library at home has nurtured in me a love for books.

Dịch

Thư viện nhỏ của mẹ tôi ở nhà đã nuôi dưỡng trong tôi tình yêu đối với sách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/01/2026

petty crime

audio

ˈpeti kraɪm

Vietnam FlagTội nhẹ
petty crime

Câu ngữ cảnh

audio

Don't get yourself into trouble because of such petty crime .

Dịch

Đừng rước rắc rối vào mình chỉ vì những tội nhỏ như vậy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/01/2026

fuel

audio

ˈfjuːəl

Vietnam FlagNhiên liệu
fuel

Câu ngữ cảnh

audio

Most of the houses are heated with solid fuel

Dịch

Hầu hết các ngôi nhà được sưởi ấm bằng nhiên liệu rắn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/01/2026

eclipse

audio

ɪˈklɪps

Vietnam FlagNhật thực
eclipse

Câu ngữ cảnh

audio

On Sunday there will be a partial eclipse of the sun.

Dịch

Chủ Nhật sẽ có nhật thực một phần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 31/12/2025

factor

audio

ˈfæktər

Vietnam FlagHệ số, thừa số
factor

Câu ngữ cảnh

audio

They bought a suntan lotion with a protection factor of 10.

Dịch

Họ đã mua kem chống nắng với hệ số bảo vệ là 10.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/12/2025

heart attack

audio

hɑːrt əˈtæk

Vietnam FlagBệnh, cơn đau tim
heart attack

Câu ngữ cảnh

audio

He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.

Dịch

Anh ấy bị lên cơn đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/12/2025

revolutionised

audio

ˌrevəˈluːʃənaɪz

Vietnam FlagCách mạng hoá
revolutionised

Câu ngữ cảnh

audio

Social networking sites have completely revolutionised the way people communicate.

Dịch

Mạng xã hội đã cách mạng hóa cách con người giao tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 28/12/2025

harbour

audio

ˈhɑːrbər

Vietnam FlagCảng
harbour

Câu ngữ cảnh

audio

Several ships stayed in harbour during the storm.

Dịch

Nhiều con tàu đã ở lại bến cảng trong cơn bão.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 27/12/2025

chronological

audio

ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl

Vietnam FlagTheo trình tự thời gian
chronological

Câu ngữ cảnh

audio

The books are arranged in chronological order.

Dịch

Sách được sắp xếp theo trình tự thời gian.