TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 27/12/2025

chronological

audio

ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl

Vietnam FlagTheo trình tự thời gian
chronological

Câu ngữ cảnh

audio

The books are arranged in chronological order.

Dịch

Sách được sắp xếp theo trình tự thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 26/12/2025

state

audio

steɪt

Vietnam FlagTuyên bố, phát biểu
state

Câu ngữ cảnh

audio

Each child was asked in turn to state what he or she wanted from the situation.

Dịch

Mỗi đứa trẻ được hỏi lần lượt để phát biểu mình muốn gì từ tình huống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 25/12/2025

crime

audio

kraɪm

Vietnam Flagtội trạng
crime

Câu ngữ cảnh

audio

In their efforts to reduce crime the government expanded the police force.

Dịch

Trong nỗ lực để giảm tội phạm, chính phủ đã mở rộng lực lượng cảnh sát.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 24/12/2025

indecisive

audio

ˌɪndɪˈsaɪsɪv

Vietnam FlagDo dự, lưỡng lự
indecisive

Câu ngữ cảnh

audio

He's too indecisive to make a good leader.

Dịch

Anh ấy quá thiếu quyết đoán để trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 23/12/2025

catchy

audio

ˈketʃi

Vietnam Flagbắt mắt, Bắt tai
catchy

Câu ngữ cảnh

audio

This song has a catchy melody.

Dịch

Bài hát này có giai điệu bắt tai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 22/12/2025

include

audio

ɪnˈkluːd

Vietnam FlagCho vào
include

Câu ngữ cảnh

audio

We should include children in our study.

Dịch

Chúng ta nên để cho trẻ em tham gia cùng vào nghiên cứu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 21/12/2025

traffic

audio

ˈtræfɪk

Vietnam FlagGiao thông
traffic

Câu ngữ cảnh

audio

The traffic in Hanoi is terrible.

Dịch

Giao thông ở Hà Nội rất khủng khiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 20/12/2025

the accused

audio

ði əˈkjuːzd

Vietnam FlagNgười bị buộc tội
The accused

Câu ngữ cảnh

audio

The accused was taken to the court.

Dịch

Người bị buộc tội được đưa đến toà án.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 19/12/2025

entertaining

audio

ˌentəˈteɪnɪŋ

Vietnam FlagMang tính giải trí
entertaining

Câu ngữ cảnh

audio

My father loves watching entertaining programmes.

Dịch

Bố tôi thích xem các chương trình giải trí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 18/12/2025

integrity

audio

ɪnˈteɡrəti

Vietnam FlagTính chính trực
integrity

Câu ngữ cảnh

audio

He behaved with absolute integrity

Dịch

Anh ấy cư xử với sự chính trực tuyệt đối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 17/12/2025

dilute

audio

daɪˈluːt

Vietnam FlagPha loãng
Dilute

Câu ngữ cảnh

audio

Dilute the orange juice with water before you drink it.

Dịch

Pha loãng nước cam với nước trước khi uống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 16/12/2025

mitigate

audio

ˈmɪtɪɡeɪt

Vietnam FlagGiảm nhẹ
mitigate

Câu ngữ cảnh

audio

The judge said that nothing could mitigate the cruelty with which the mother had treated her child.

Dịch

Thẩm phán cho rằng không gì có thể giảm nhẹ sự tàn nhẫn mà người mẹ đã đối xử với con mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/12/2025

delicate

audio

ˈdelɪkət

Vietnam Flagý tứ, tinh tế
delicate

Câu ngữ cảnh

audio

I admired his delicate handling of the situation.

Dịch

Tôi ngưỡng mộ cách anh ta xử lý tình huống rất khéo léo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 14/12/2025

hives

audio

haɪv

Vietnam FlagTổ ong
hives

Câu ngữ cảnh

audio

My father always tried to involve me in his work with his hives

Dịch

Cha tôi luôn luôn cố gắng để cho tôi tham gia vào công việc của ông với các tổ ong.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 13/12/2025

attraction

audio

əˈtrækʃn

Vietnam FlagSức hút, sự thu hút
attraction

Câu ngữ cảnh

audio

Hoi An is a tourist attraction in Vietnam.

Dịch

Hội An là một điểm thu hút khách du lịch ở Việt Nam.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 12/12/2025

contagious

audio

kənˈteɪdʒəs

Vietnam FlagTruyền nhiễm
contagious

Câu ngữ cảnh

audio

The new disease is highly contagious

Dịch

Căn bệnh mới rất dễ lây lan.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 11/12/2025

induce

audio

ɪnˈduːs

Vietnam FlagLôi kéo, xui khiến
induce

Câu ngữ cảnh

audio

He tries to induce me to stay.

Dịch

Anh ta cố gắng lôi kéo tôi ở lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 10/12/2025

well adjusted

audio

ˌwel əˈdʒʌstɪd

Vietnam Flagổn định mình
well adjusted

Câu ngữ cảnh

audio

Adam is a quiet, well adjusted man. He has good judgement and has a mature personality.

Dịch

Adam là một người đàn ông kiệm lời, có khả năng điều chỉnh tốt. Anh ấy có khả năng phán đoán tốt và tính cách trưởng thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 09/12/2025

orbit

audio

ˈɔ:rbɪt

Vietnam FlagĐi theo quỹ đạo
orbit

Câu ngữ cảnh

audio

Stars near the edge of the galaxy orbit more slowly.

Dịch

Các ngôi sao gần rìa dải ngân hà xoay quanh quỹ đạo chậm hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/12/2025

have something on his mind

audio

həv ˈsʌmθɪŋ ɑːn jɔːr maɪnd

Vietnam FlagĐang lo lắng về điều gì
have something on his mind

Câu ngữ cảnh

audio

He seems to have something on his mind at the moment.

Dịch

Dường như anh ấy đang lo lắng gì đó.