TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/12/2025

have something on his mind

audio

həv ˈsʌmθɪŋ ɑːn jɔːr maɪnd

Vietnam FlagĐang lo lắng về điều gì
have something on his mind

Câu ngữ cảnh

audio

He seems to have something on his mind at the moment.

Dịch

Dường như anh ấy đang lo lắng gì đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/12/2025

fascinating

audio

ˈfæsɪneɪtɪŋ

Vietnam FlagHấp dẫn
fascinating

Câu ngữ cảnh

audio

I found the whole movie fascinating

Dịch

Tôi cảm thấy cả bộ phim đều hấp dẫn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/12/2025

fabrics

audio

ˈfæbrɪk

Vietnam FlagChất liệu vải
fabrics

Câu ngữ cảnh

audio

Consumers are demanding lighter, easy-to-care-for fabrics

Dịch

Người tiêu dùng đang đòi hỏi loại vải nhẹ hơn, dễ chăm sóc hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/12/2025

overpopulation

audio

ˌəʊvəˌpɑːpjuˈleɪʃn

Vietnam FlagTình trạng đông dân
Overpopulation

Câu ngữ cảnh

audio

Overpopulation is one of the most concerning problems currently.

Dịch

Tình trạng đông dân là một trong những vấn đề đáng quan ngại nhất hiện nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/12/2025

invented

audio

ɪnˈvent

Vietnam Flagtạo ra, Phát minh
invented

Câu ngữ cảnh

audio

Thomas Edison invented the light bulb.

Dịch

Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/12/2025

technique

audio

tekˈniːk

Vietnam FlagKỹ thuật
technique

Câu ngữ cảnh

audio

This technique is applied widely around the world.

Dịch

Kỹ thuật này được áp dụng rộng rãi trên thế giới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/12/2025

materialistic

audio

məˌtɪəriəˈlɪstɪk

Vietnam FlagThiên về vật chất
materialistic

Câu ngữ cảnh

audio

We are living in a materialistic society.

Dịch

Chúng ta đang sống trong một xã hội thiên về vật chất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/12/2025

employment opportunities

audio

ɪmˈplɔɪmənt ˌɑːpərˈtuːnətiz

Vietnam FlagCơ hội việc làm
employment opportunities

Câu ngữ cảnh

audio

The Winter Park provides equal employment opportunities to all applicants regardless of race, religion, sex...

Dịch

Công viên Winter cung cấp cơ hội việc làm bình đẳng cho tất cả ứng viên, bất kể chủng tộc, tôn giáo, giới tính,...

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/11/2025

wealthy

audio

ˈwelθi

Vietnam FlagGiàu có
wealthy

Câu ngữ cảnh

audio

He is a wealthy businessman.

Dịch

Anh ấy là một thương gia giàu có.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/11/2025

issues

audio

ˈɪʃuː

Vietnam Flagchủ đề, Vấn đề
issues

Câu ngữ cảnh

audio

The campaign's aim is to raise awareness about social issues

Dịch

Mục đích của chiến dịch là để nâng cao nhận thức về những vấn đề xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/11/2025

demolished

audio

dɪˈmɑːlɪʃ

Vietnam FlagPhá hủy
demolished

Câu ngữ cảnh

audio

All the housing in this area has been completely demolished after the earthquake.

Dịch

Tất cả nhà ở trong khu vực này đã bị phá hủy hoàn toàn sau trận động đất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/11/2025

polyester

audio

ˈpɑːliestər

Vietnam FlagVải pôliexte
polyester

Câu ngữ cảnh

audio

Wearing a garment made of mainly polyester will make you hot.

Dịch

Mặc quần áo làm chủ yếu từ vải pôliexte sẽ là bạn thấy nóng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/11/2025

ideology

audio

ˌaɪdiˈɑːlədʒi

Vietnam FlagHệ tư tưởng
ideology

Câu ngữ cảnh

audio

I am attending a Ho Chi Minh's ideology class.

Dịch

Tôi đang theo học lớp Tư tưởng Hồ Chí Minh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/11/2025

actress

audio

ˈæktrəs

Vietnam Flaggiả vờ
actress

Câu ngữ cảnh

audio

She is such a good actress everyone believed her.

Dịch

Cô ấy diễn giỏi thật, ai cũng tin cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/11/2025

booming

audio

buːmɪŋ

Vietnam FlagBùng nổ
booming

Câu ngữ cảnh

audio

Our business is booming

Dịch

Công việc kinh doanh của chúng ta đang bùng nổ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/11/2025

old-fashioned

audio

ˌəʊld ˈfæʃnd

Vietnam FlagLỗi thời
old-fashioned

Câu ngữ cảnh

audio

It's a very old-fashioned word; no one uses its anymore.

Dịch

Đó là một từ lỗi thời, không ai còn dùng nó nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/11/2025

cosmos

audio

ˈkɑːzməʊs

Vietnam FlagVũ trụ
cosmos

Câu ngữ cảnh

audio

He bought his son a book about the cosmos

Dịch

Anh ấy mua cho con trai mình một cuốn sách về vũ trụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/11/2025

marble

audio

ˈmɑːrbl

Vietnam FlagĐá hoa
marble

Câu ngữ cảnh

audio

This beautiful table is made of marble

Dịch

Chiếc bàn đẹp đẽ này được làm từ đá hoa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/11/2025

disease

audio

dɪˈziːz

Vietnam FlagCăn bệnh
disease

Câu ngữ cảnh

audio

The first symptom of the disease is a very high temperature along with sneezes.

Dịch

Triệu chứng đầu tiên của căn bệnh là sốt cao và hắt hơi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/11/2025

repercussions

audio

ˌriːpərˈkʌʃn

Vietnam FlagHậu quả về sau
repercussions

Câu ngữ cảnh

audio

They have never thought of the repercussions of the move.

Dịch

Họ chưa từng nghĩ về hậu quả về sau của nước đi đó.