TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have something on his mind
həv ˈsʌmθɪŋ ɑːn jɔːr maɪnd

Câu ngữ cảnh
He seems to have something on his mind at the moment.
Dường như anh ấy đang lo lắng gì đó.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fascinating
ˈfæsɪneɪtɪŋ

Câu ngữ cảnh
I found the whole movie fascinating
Tôi cảm thấy cả bộ phim đều hấp dẫn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fabrics
ˈfæbrɪk

Câu ngữ cảnh
Consumers are demanding lighter, easy-to-care-for fabrics
Người tiêu dùng đang đòi hỏi loại vải nhẹ hơn, dễ chăm sóc hơn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overpopulation
ˌəʊvəˌpɑːpjuˈleɪʃn

Câu ngữ cảnh
Overpopulation is one of the most concerning problems currently.
Tình trạng đông dân là một trong những vấn đề đáng quan ngại nhất hiện nay.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
invented
ɪnˈvent

Câu ngữ cảnh
Thomas Edison invented the light bulb.
Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
technique
tekˈniːk

Câu ngữ cảnh
This technique is applied widely around the world.
Kỹ thuật này được áp dụng rộng rãi trên thế giới.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
materialistic
məˌtɪəriəˈlɪstɪk

Câu ngữ cảnh
We are living in a materialistic society.
Chúng ta đang sống trong một xã hội thiên về vật chất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
employment opportunities
ɪmˈplɔɪmənt ˌɑːpərˈtuːnətiz

Câu ngữ cảnh
The Winter Park provides equal employment opportunities to all applicants regardless of race, religion, sex...
Công viên Winter cung cấp cơ hội việc làm bình đẳng cho tất cả ứng viên, bất kể chủng tộc, tôn giáo, giới tính,...
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
wealthy
ˈwelθi

Câu ngữ cảnh
He is a wealthy businessman.
Anh ấy là một thương gia giàu có.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
issues
ˈɪʃuː

Câu ngữ cảnh
The campaign's aim is to raise awareness about social issues
Mục đích của chiến dịch là để nâng cao nhận thức về những vấn đề xã hội.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
demolished
dɪˈmɑːlɪʃ

Câu ngữ cảnh
All the housing in this area has been completely demolished after the earthquake.
Tất cả nhà ở trong khu vực này đã bị phá hủy hoàn toàn sau trận động đất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
polyester
ˈpɑːliestər

Câu ngữ cảnh
Wearing a garment made of mainly polyester will make you hot.
Mặc quần áo làm chủ yếu từ vải pôliexte sẽ là bạn thấy nóng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ideology
ˌaɪdiˈɑːlədʒi

Câu ngữ cảnh
I am attending a Ho Chi Minh's ideology class.
Tôi đang theo học lớp Tư tưởng Hồ Chí Minh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
actress
ˈæktrəs

Câu ngữ cảnh
She is such a good actress everyone believed her.
Cô ấy diễn giỏi thật, ai cũng tin cô ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
booming
buːmɪŋ

Câu ngữ cảnh
Our business is booming
Công việc kinh doanh của chúng ta đang bùng nổ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
old-fashioned
ˌəʊld ˈfæʃnd

Câu ngữ cảnh
It's a very old-fashioned word; no one uses its anymore.
Đó là một từ lỗi thời, không ai còn dùng nó nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cosmos
ˈkɑːzməʊs

Câu ngữ cảnh
He bought his son a book about the cosmos
Anh ấy mua cho con trai mình một cuốn sách về vũ trụ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
marble
ˈmɑːrbl

Câu ngữ cảnh
This beautiful table is made of marble
Chiếc bàn đẹp đẽ này được làm từ đá hoa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disease
dɪˈziːz

Câu ngữ cảnh
The first symptom of the disease is a very high temperature along with sneezes.
Triệu chứng đầu tiên của căn bệnh là sốt cao và hắt hơi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
repercussions
ˌriːpərˈkʌʃn

Câu ngữ cảnh
They have never thought of the repercussions of the move.
Họ chưa từng nghĩ về hậu quả về sau của nước đi đó.
