TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/11/2025

demolished

Vietnam FlagPhá hủy
demolished

Câu ngữ cảnh

audio

All the housing in this area has been completely demolished after the earthquake.

Dịch

Tất cả nhà ở trong khu vực này đã bị phá hủy hoàn toàn sau trận động đất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/11/2025

polyester

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/11/2025

ideology

Vietnam FlagHệ tư tưởng
ideology

Câu ngữ cảnh

audio

I am attending a Ho Chi Minh's ideology class.

Dịch

Tôi đang theo học lớp Tư tưởng Hồ Chí Minh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/11/2025

actress

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/11/2025

booming

Vietnam FlagBùng nổ
booming

Câu ngữ cảnh

audio

Our business is booming.

Dịch

Công việc kinh doanh của chúng ta đang bùng nổ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/11/2025

old-fashioned

Vietnam FlagLỗi thời
old-fashioned

Câu ngữ cảnh

audio

It's a very old-fashioned word; no one uses its anymore.

Dịch

Đó là một từ lỗi thời, không ai còn dùng nó nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/11/2025

cosmos

Vietnam FlagVũ trụ
cosmos

Câu ngữ cảnh

audio

He bought his son a book about the cosmos.

Dịch

Anh ấy mua cho con trai mình một cuốn sách về vũ trụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/11/2025

marble

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/11/2025

disease

Vietnam Flagbệnh tật

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/11/2025

repercussion

Vietnam FlagHậu quả về sau
repercussion

Câu ngữ cảnh

audio

They have never thought of the repercussions of the move.

Dịch

Họ chưa từng nghĩ về hậu quả về sau của nước đi đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/11/2025

skyscraper

Vietnam Flagnhà chọc trời
skyscraper

Câu ngữ cảnh

audio

Currently Burj Khalifa is the tallest skyscraper in the world.

Dịch

Burj Khalifa hiện là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/11/2025

work hard for a living

Vietnam FlagLàm việc chăm chỉ để kiếm sống
work hard for a living

Câu ngữ cảnh

audio

She works hard for a living and doesn't have any day off.

Dịch

Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm sống và không có một ngày nghỉ nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/11/2025

gullible

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/11/2025

insoluble

Vietnam FlagKhông giải quyết được
insoluble

Câu ngữ cảnh

audio

There are many insoluble problems in big cities.

Dịch

Có rất nhiều những vấn đề không thể giải quyết ở các thành phố lớn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/11/2025

visual

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/11/2025

hospitality

Vietnam Flagsự tiếp đãi
hospitality

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/11/2025

market

Vietnam Flagthị trường
market

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/11/2025

rate

Vietnam Flagmức
rate

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/11/2025

issue

Vietnam Flagvấn đề
issue

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/11/2025

typical

Vietnam FlagĐặc thù, đặc trưng
typical

Câu ngữ cảnh

audio

This food is typical of Korean cooking.

Dịch

Món ăn này là món đặc trưng của đồ ăn Hàn Quốc.