TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
typical

Câu ngữ cảnh
This food is typical of Korean cooking.
Món ăn này là món đặc trưng của đồ ăn Hàn Quốc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
aftershock

Câu ngữ cảnh
The area suffered a series of aftershocks.
Khu vực này chịu một loạt dư chấn động đất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
notion

Câu ngữ cảnh
He dismissed the very notion of compromise.
Ông đã bác bỏ chính khái niệm thỏa hiệp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
antisocial

Câu ngữ cảnh
Smoking is regarded as an antisocial habit here.
Ở đây, hút thuốc được coi là thói quen phản xã hội.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
arson

Câu ngữ cảnh
The police is treating the fire as an arson.
Cảnh sát đang cho rằng vụ hoả hoạn này là cố ý.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
take so long

Câu ngữ cảnh
She took so long to make up that she missed the bus.
Cô ấy trang điểm lâu tới nỗi lỡ luôn chuyến xe khách.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
latent

Câu ngữ cảnh
We're trying to bring out the latent artistic talents that many people possess without realising it.
Chúng tôi cố gắng khơi gợi những tài năng nghệ sĩ tiềm ẩn mà nhiều người sở hữu nhưng không nhận ra.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vermin

Câu ngữ cảnh
The corn crops have failed because of vermin.
Vụ mùa ngô đã thất bại bởi vì sâu bệnh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
works

Câu ngữ cảnh
Her works will soon be displayed in an exhibition.
Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tolerate

Câu ngữ cảnh
Few plants will tolerate sudden changes in temperature.
Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
immeasurable

Câu ngữ cảnh
Her films had an immeasurable effect on a generation of Americans.
Những bộ phim của bà đã có ảnh hưởng khôn lường đối với một thế hệ người Mỹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cramped

Câu ngữ cảnh
He is exhausted because of his extremely cramped schedule.
Anh ấy kiệt sức vì lịch trình gò bó.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cynical

Câu ngữ cảnh
With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.
Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
environmentally

Câu ngữ cảnh
The project's aim is to equip farmers with environmentally friendly farming techniques.
Mục tiêu của dự án là để trang bị cho nông dân những phương pháp trồng trọt thân thiện với môi trường.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disaster

Câu ngữ cảnh
Tsunami is one of the worst natural disasters.
Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
activity

Câu ngữ cảnh
Football is a common physical activity.
Bóng đá là một hoạt động thể chất phổ biến.



