TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
emit

Câu ngữ cảnh
All vehicles emit carbon dioxide.
Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
imagine

Câu ngữ cảnh
He imagined himself sitting in his favourite chair back home.
Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
forage

Câu ngữ cảnh
One group left the camp to forage for firewood.
Một nhóm rời trại đi kiếm củi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
risky

Câu ngữ cảnh
He is well aware how risky this investment is.
Anh ấy nhận thức rõ khoản đầu tư này rủi ro như thế nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fruitless

Câu ngữ cảnh
After a lengthy fruitless conference, both sides withdraw from the compromise.
Sau một hội nghị dài không đem lại kết quả gì, cả hai bên đều rút lui khỏi thoả thuận.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
violation

Câu ngữ cảnh
You have to pay fine for law violation.
Bạn phải trả tiền phạt cho sự vi phạm luật của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
accept consequences

Câu ngữ cảnh
You have to accept the consequences of your act.
Bạn phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
must-have item

Câu ngữ cảnh
The mobile phone is now a must-have item for children.
Ngày nay điện thoại di động thành món đồ phải có đối với trẻ em.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
casual

Câu ngữ cảnh
My mother changed into casuals before walking around village.
Mẹ tôi thay quần áo trước khi đi dạo quanh làng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
publisher

Câu ngữ cảnh
He has to find a publisher for his books.
Anh ấy phải tìm một nhà xuất bản cho những cuốn sách của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tolerant
Câu ngữ cảnh
The teacher was very tolerant of the students' mistakes and encouraged them to keep trying.
Giáo viên rất bao dung với lỗi lầm của học sinh và khuyến khích họ tiếp tục cố gắng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
sibling rivalry

Câu ngữ cảnh
Parents always have difficulty in solving sibling rivalry among their kids.
Bố mẹ luôn gặp khó khăn trong việc xử lí những cạnh tranh giữa những đứa trẻ của họ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
doctor of philosophy

Câu ngữ cảnh
He is doing his Doctor of Philosophy in Oxford University.
Anh ấy đang học bằng Tiến sĩ ở Đại học Oxford.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
achievable

Câu ngữ cảnh
I don't think that is an achievable goal.
Tôi không nghĩ đó là một mục tiêu có thể đạt được.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
scholarship

Câu ngữ cảnh
I received a scholarship from the government.
Tôi nhận được học bổng từ chính phủ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vicious circle

Câu ngữ cảnh
They were trapped in a vicious circle of poverty and crime.
Họ bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn của nghèo đói và tội phạm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tempt

Câu ngữ cảnh
Reducing the income will further impoverish these families and could tempt an offender into further crime.
Giảm thu nhập sẽ tiếp tục làm nghèo thêm các gia đình này và có thể cám dỗ tội phạm tiếp tục phạm tội.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
misinterpret

Câu ngữ cảnh
The rioters misinterpret the instructions of the police.
Những kẻ bạo loạn hiểu sai hướng dẫn của cảnh sát.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
download

Câu ngữ cảnh
Click here to download the application.
Ấn vào đây để tải ứng dụng này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
deforestation

Câu ngữ cảnh
Deforestation is one of the most concerning problems nowadays.
Chặt phá rừng là một trong những vấn đề đáng quan ngại nhất hiện nay.
