TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
evil
ˈiːvl

Câu ngữ cảnh
He taught his son the contrast between good and evil
Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
journey
ˈdʒɜːrni

Câu ngữ cảnh
We will have a short journey to Hai Phong this weekend.
Chúng tôi sẽ có một chuyến đi ngắn tới Hải Phòng cuối tuần này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
weed
wiːd

Câu ngữ cảnh
It took me the whole morning to remove the weed in my garden.
Việc nhổ cỏ dại tốn của tôi cả buổi sáng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
latest
ˈleɪtɪst

Câu ngữ cảnh
His latest film is receiving good reviews from critics.
Bộ phim mới nhất của anh ấy nhận được những lời đánh giá tốt từ giới phê bình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
eroded
ɪˈrəʊd

Câu ngữ cảnh
The soil has been eroded by the flood.
Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
library
ˈlaɪbreri

Câu ngữ cảnh
I usually go to the library to borrow books.
Tôi thường đi đến thư viện mượn sách.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
active role
ˈæktɪv rəʊl

Câu ngữ cảnh
Parents have to play an active role in bringing up their children.
Bố mẹ cần đóng vai trò chủ động trong việc nuôi dạy con cái của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
skip
skɪp

Câu ngữ cảnh
Don't skip meal! Junk food is not considered as a proper meal.
Đừng bỏ bữa. Đồ ăn vặt không được coi là một bữa ăn đàng hoàng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
analysed
ˈænəlaɪz

Câu ngữ cảnh
Researchers have analysed the results in detail using specialist software.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
identify
aɪˈdentɪfaɪ

Câu ngữ cảnh
The clothes people wear identify them as belonging to a particular social class.
Trang phục mọi mặc giúp xác định họ thuộc tầng lớp xã hội nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
community
kəˈmjuːnəti

Câu ngữ cảnh
Good welfare helps the community develop.
Phúc lợi tốt khiến cộng đồng phát triển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
climate
ˈklaɪmət

Câu ngữ cảnh
Climate change is affecting many coastal countries.
Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
adventurous
ədˈventʃərəs

Câu ngữ cảnh
Alex is an adventurous person.
Alex là một người thích phiêu lưu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
peers
pɪərz

Câu ngữ cảnh
She enjoys the respect of her peers
Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
food chain
ˈfuːd tʃeɪn

Câu ngữ cảnh
Insects are fairly low down on the food chain .
Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
employer
ɪmˈplɔɪər

Câu ngữ cảnh
The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.
Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
compounded
ˈkɑːmpaʊnd

Câu ngữ cảnh
The problems were compounded by severe food shortages.
Các vấn đề bị làm trầm trọng hơn nữa bởi việc thiếu hụt lương thực nghiêm trọng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
actor
ˈæktə(r)

Câu ngữ cảnh
I'm not sure if he meant what he said, he is a good actor
Tôi không chắc anh ấy có thực sự nghĩ như những gì anh ấy nói không, anh ấy diễn giỏi lắm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
den
den

Câu ngữ cảnh
They have been warned of the dangerous den in the wood.
Họ đã được cảnh báo về cái hang thú dữ nguy hiểm trong rừng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
connection
kəˈnekʃn

Câu ngữ cảnh
We haven't paid the bill so we don't have Internet connection these days.
Chúng tôi chưa thanh toán hóa đơn nên không có kết nối Internet lúc này.
