TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

evil

audio

ˈiːvl

Vietnam FlagCái ác
evil

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son the contrast between good and evil

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/02/2026

journey

audio

ˈdʒɜːrni

Vietnam Flagchuyến đi
journey

Câu ngữ cảnh

audio

We will have a short journey to Hai Phong this weekend.

Dịch

Chúng tôi sẽ có một chuyến đi ngắn tới Hải Phòng cuối tuần này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/02/2026

weed

audio

wiːd

Vietnam FlagCỏ dại
weed

Câu ngữ cảnh

audio

It took me the whole morning to remove the weed in my garden.

Dịch

Việc nhổ cỏ dại tốn của tôi cả buổi sáng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/02/2026

latest

audio

ˈleɪtɪst

Vietnam FlagMới nhất
latest

Câu ngữ cảnh

audio

His latest film is receiving good reviews from critics.

Dịch

Bộ phim mới nhất của anh ấy nhận được những lời đánh giá tốt từ giới phê bình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/02/2026

eroded

audio

ɪˈrəʊd

Vietnam FlagXói mòn
eroded

Câu ngữ cảnh

audio

The soil has been eroded by the flood.

Dịch

Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/02/2026

library

audio

ˈlaɪbreri

Vietnam FlagThư viện
library

Câu ngữ cảnh

audio

I usually go to the library to borrow books.

Dịch

Tôi thường đi đến thư viện mượn sách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/02/2026

active role

audio

ˈæktɪv rəʊl

Vietnam FlagVai trò chủ động
active role

Câu ngữ cảnh

audio

Parents have to play an active role in bringing up their children.

Dịch

Bố mẹ cần đóng vai trò chủ động trong việc nuôi dạy con cái của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/02/2026

skip

audio

skɪp

Vietnam FlagBỏ qua
skip

Câu ngữ cảnh

audio

Don't skip meal! Junk food is not considered as a proper meal.

Dịch

Đừng bỏ bữa. Đồ ăn vặt không được coi là một bữa ăn đàng hoàng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/02/2026

analysed

audio

ˈænəlaɪz

Vietnam FlagPhân tích
analysed

Câu ngữ cảnh

audio

Researchers have analysed the results in detail using specialist software.

Dịch

Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/02/2026

identify

audio

aɪˈdentɪfaɪ

Vietnam Flagxác định
identify

Câu ngữ cảnh

audio

The clothes people wear identify them as belonging to a particular social class.

Dịch

Trang phục mọi mặc giúp xác định họ thuộc tầng lớp xã hội nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/02/2026

community

audio

kəˈmjuːnəti

Vietnam Flagcộng đồng
community

Câu ngữ cảnh

audio

Good welfare helps the community develop.

Dịch

Phúc lợi tốt khiến cộng đồng phát triển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 31/01/2026

climate

audio

ˈklaɪmət

Vietnam FlagKhí hậu
Climate

Câu ngữ cảnh

audio

Climate change is affecting many coastal countries.

Dịch

Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 30/01/2026

adventurous

audio

ədˈventʃərəs

Vietnam FlagThích phiêu lưu
adventurous

Câu ngữ cảnh

audio

Alex is an adventurous person.

Dịch

Alex là một người thích phiêu lưu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 29/01/2026

peers

audio

pɪərz

Vietnam FlagBạn đồng trang lứa
peers

Câu ngữ cảnh

audio

She enjoys the respect of her peers

Dịch

Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 28/01/2026

food chain

audio

ˈfuːd tʃeɪn

Vietnam FlagChuỗi thức ăn
food chain

Câu ngữ cảnh

audio

Insects are fairly low down on the food chain .

Dịch

Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 27/01/2026

employer

audio

ɪmˈplɔɪər

Vietnam FlagChủ, nhà tuyển dụng
employer

Câu ngữ cảnh

audio

The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.

Dịch

Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 26/01/2026

compounded

audio

ˈkɑːmpaʊnd

Vietnam Flagpha trộn
compounded

Câu ngữ cảnh

audio

The problems were compounded by severe food shortages.

Dịch

Các vấn đề bị làm trầm trọng hơn nữa bởi việc thiếu hụt lương thực nghiêm trọng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 25/01/2026

actor

audio

ˈæktə(r)

Vietnam Flaggiả vờ
actor

Câu ngữ cảnh

audio

I'm not sure if he meant what he said, he is a good actor

Dịch

Tôi không chắc anh ấy có thực sự nghĩ như những gì anh ấy nói không, anh ấy diễn giỏi lắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 24/01/2026

den

audio

den

Vietnam FlagHang thú dữ
den

Câu ngữ cảnh

audio

They have been warned of the dangerous den in the wood.

Dịch

Họ đã được cảnh báo về cái hang thú dữ nguy hiểm trong rừng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/01/2026

connection

audio

kəˈnekʃn

Vietnam FlagSự kết nối
connection

Câu ngữ cảnh

audio

We haven't paid the bill so we don't have Internet connection these days.

Dịch

Chúng tôi chưa thanh toán hóa đơn nên không có kết nối Internet lúc này.