TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/03/2026

ornate

audio

ɔːrˈneɪt

Vietnam Flaghoa mỹ, Lộng lẫy
ornate

Câu ngữ cảnh

audio

I don't like ornate buildings, I prefer minimalistic ones.

Dịch

Tôi không thích những cao ốc lộng lẫy, tôi thích những toà nhà đơn giản hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/03/2026

mass branding

audio

mæs ˈbrændɪŋ

Vietnam FlagQuảng bá cho mọi đối tượng
Mass branding

Câu ngữ cảnh

audio

Mass branding is when a company uses advertising to appeal to everyone, not just a few target groups.

Dịch

Chiến lược quảng bá thương hiệu cho mọi đối tượng là khi một công ty sử dụng quảng cáo để thu hút tất cả mọi người, không chỉ là một số nhóm mục tiêu lẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/02/2026

scope

audio

skəʊp

Vietnam FlagPhạm vi
scope

Câu ngữ cảnh

audio

The scope of our investigation must be widened.

Dịch

Phạm vi cuộc điều tra cần được mở rộng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/02/2026

propelled

audio

prəˈpel

Vietnam FlagĐẩy đi
propelled

Câu ngữ cảnh

audio

The boat is propelled by the wind.

Dịch

Chiếc thuyền được đẩy đi bởi sức gió.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/02/2026

packaging

audio

ˈpækɪdʒɪŋ

Vietnam FlagBao bì, sự bao gói
packaging

Câu ngữ cảnh

audio

The packaging process is now executed by robots.

Dịch

Việc đóng bao bì được làm bởi rô-bốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/02/2026

foreign

audio

ˈfɔːrən

Vietnam FlagNgoại quốc
foreign

Câu ngữ cảnh

audio

English is the most popular foreign language in the world.

Dịch

Tiếng Anh là ngoại ngữ phổ biến nhất trên thế giới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/02/2026

staff

audio

stæf

Vietnam FlagNhân viên
Staff

Câu ngữ cảnh

audio

Staff in the cinema theater are very friendly.

Dịch

Nhân viên trong rạp chiếu phim rất thân thiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/02/2026

unleaded

audio

ˌʌnˈledɪd

Vietnam FlagKhông chì
unleaded

Câu ngữ cảnh

audio

This vehicle is converted to run on unleaded petrol.

Dịch

Phương tiện này được chuyển đổi để chạy bằng xăng không chì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/02/2026

tutor

audio

ˈtjuːtər

Vietnam FlagGia sư
tutor

Câu ngữ cảnh

audio

She is my English tutor

Dịch

Cô ấy là giáo viên phụ đạo môn Tiếng Anh của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/02/2026

repetitive

audio

rɪˈpetətɪv

Vietnam Flagliên tục
repetitive

Câu ngữ cảnh

audio

His job consists of dull and repetitive work.

Dịch

Công việc của anh ấy bao gồm những công việc buồn tẻ và lặp đi lặp lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/02/2026

property crime

audio

ˈprɑːpəti kraɪm

Vietnam Flagtội phạm về tài sản
property crime

Câu ngữ cảnh

audio

The company reported a rise in property crime .

Dịch

Công ty đã báo cáo về sự gia tăng của tội phạm về tài sản.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/02/2026

implications

audio

ˌɪmplɪˈkeɪʃn

Vietnam Flaghệ lụy, Hậu quả
implications

Câu ngữ cảnh

audio

They did not consider the implications of their actions.

Dịch

Họ đã không cân nhắc đến những hệ lụy của hành động họ làm ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/02/2026

interactive

audio

ˌɪntərˈæktɪv

Vietnam FlagCó tính tương tác
interactive

Câu ngữ cảnh

audio

Children study better with interactive activities.

Dịch

Trẻ em học tốt hơn với những hoạt động tương tác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/02/2026

viable

audio

ˈvaɪəbl

Vietnam FlagCó thể làm được
viable

Câu ngữ cảnh

audio

The solution proposed is economically viable

Dịch

Giải pháp được đề ra đó có thể làm được về mặt kinh tế.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/02/2026

functions

audio

ˈfʌŋkʃn

Vietnam FlagBuổi lễ
functions

Câu ngữ cảnh

audio

The hall provided a venue for weddings and other functions

Dịch

Hội trường là nơi tổ chức đám cưới và các buổi lễ khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/02/2026

industry

audio

ˈɪndəstri

Vietnam FlagNgành nghề
industry

Câu ngữ cảnh

audio

She works in the banking industry

Dịch

Cô ấy làm việc trong ngành ngân hàng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/02/2026

immune

audio

ɪˈmjuːn

Vietnam FlagMiễn dịch
immune

Câu ngữ cảnh

audio

This vaccine will make you immune to chickenpox.

Dịch

Loại vắc xin này sẽ làm bạn miễn dịch với bệnh thuỷ đậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/02/2026

time-consuming

audio

ˈtaɪm kənsuːmɪŋ

Vietnam FlagTốn thời gian
time-consuming

Câu ngữ cảnh

audio

Doing the laundry is time-consuming

Dịch

Giặt là quần áo rất tốn thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/02/2026

intangible

audio

ɪnˈtændʒəbl

Vietnam FlagVô hình
intangible

Câu ngữ cảnh

audio

Rosie has that intangible quality which you might call charisma.

Dịch

Rosie có phẩm chất vô hình mà bạn có thể gọi là sức hút.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

evil

audio

ˈiːvl

Vietnam FlagCái ác
evil

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son the contrast between good and evil

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.

Next