TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ornate
ɔːrˈneɪt

Câu ngữ cảnh
I don't like ornate buildings, I prefer minimalistic ones.
Tôi không thích những cao ốc lộng lẫy, tôi thích những toà nhà đơn giản hơn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
mass branding
mæs ˈbrændɪŋ

Câu ngữ cảnh
Mass branding is when a company uses advertising to appeal to everyone, not just a few target groups.
Chiến lược quảng bá thương hiệu cho mọi đối tượng là khi một công ty sử dụng quảng cáo để thu hút tất cả mọi người, không chỉ là một số nhóm mục tiêu lẻ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
scope
skəʊp

Câu ngữ cảnh
The scope of our investigation must be widened.
Phạm vi cuộc điều tra cần được mở rộng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
propelled
prəˈpel

Câu ngữ cảnh
The boat is propelled by the wind.
Chiếc thuyền được đẩy đi bởi sức gió.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
packaging
ˈpækɪdʒɪŋ

Câu ngữ cảnh
The packaging process is now executed by robots.
Việc đóng bao bì được làm bởi rô-bốt.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
foreign
ˈfɔːrən

Câu ngữ cảnh
English is the most popular foreign language in the world.
Tiếng Anh là ngoại ngữ phổ biến nhất trên thế giới.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
staff
stæf

Câu ngữ cảnh
Staff in the cinema theater are very friendly.
Nhân viên trong rạp chiếu phim rất thân thiện.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
unleaded
ˌʌnˈledɪd

Câu ngữ cảnh
This vehicle is converted to run on unleaded petrol.
Phương tiện này được chuyển đổi để chạy bằng xăng không chì.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tutor
ˈtjuːtər

Câu ngữ cảnh
She is my English tutor
Cô ấy là giáo viên phụ đạo môn Tiếng Anh của tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
repetitive
rɪˈpetətɪv

Câu ngữ cảnh
His job consists of dull and repetitive work.
Công việc của anh ấy bao gồm những công việc buồn tẻ và lặp đi lặp lại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
property crime
ˈprɑːpəti kraɪm

Câu ngữ cảnh
The company reported a rise in property crime .
Công ty đã báo cáo về sự gia tăng của tội phạm về tài sản.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
implications
ˌɪmplɪˈkeɪʃn

Câu ngữ cảnh
They did not consider the implications of their actions.
Họ đã không cân nhắc đến những hệ lụy của hành động họ làm ra.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
interactive
ˌɪntərˈæktɪv

Câu ngữ cảnh
Children study better with interactive activities.
Trẻ em học tốt hơn với những hoạt động tương tác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
viable
ˈvaɪəbl

Câu ngữ cảnh
The solution proposed is economically viable
Giải pháp được đề ra đó có thể làm được về mặt kinh tế.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
functions
ˈfʌŋkʃn

Câu ngữ cảnh
The hall provided a venue for weddings and other functions
Hội trường là nơi tổ chức đám cưới và các buổi lễ khác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
industry
ˈɪndəstri

Câu ngữ cảnh
She works in the banking industry
Cô ấy làm việc trong ngành ngân hàng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
immune
ɪˈmjuːn

Câu ngữ cảnh
This vaccine will make you immune to chickenpox.
Loại vắc xin này sẽ làm bạn miễn dịch với bệnh thuỷ đậu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
time-consuming
ˈtaɪm kənsuːmɪŋ

Câu ngữ cảnh
Doing the laundry is time-consuming
Giặt là quần áo rất tốn thời gian.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
intangible
ɪnˈtændʒəbl

Câu ngữ cảnh
Rosie has that intangible quality which you might call charisma.
Rosie có phẩm chất vô hình mà bạn có thể gọi là sức hút.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
evil
ˈiːvl

Câu ngữ cảnh
He taught his son the contrast between good and evil
Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.
