TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/11/2025

ideology

Vietnam FlagHệ tư tưởng
ideology

Câu ngữ cảnh

audio

I am attending a Ho Chi Minh's ideology class.

Dịch

Tôi đang theo học lớp Tư tưởng Hồ Chí Minh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/11/2025

actress

Vietnam Flaggiả vờ
actress

Câu ngữ cảnh

audio

She is such a good actress, everyone believed her.

Dịch

Cô ấy diễn giỏi thật, ai cũng tin cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/11/2025

booming

Vietnam FlagBùng nổ
booming

Câu ngữ cảnh

audio

Our business is booming.

Dịch

Công việc kinh doanh của chúng ta đang bùng nổ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/11/2025

old-fashioned

Vietnam FlagLỗi thời
old-fashioned

Câu ngữ cảnh

audio

It's a very old-fashioned word; no one uses its anymore.

Dịch

Đó là một từ lỗi thời, không ai còn dùng nó nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/11/2025

cosmos

Vietnam FlagVũ trụ
cosmos

Câu ngữ cảnh

audio

He bought his son a book about the cosmos.

Dịch

Anh ấy mua cho con trai mình một cuốn sách về vũ trụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/11/2025

marble

Vietnam FlagĐá hoa
marble

Câu ngữ cảnh

audio

This beautiful table is made of marble.

Dịch

Chiếc bàn đẹp đẽ này được làm từ đá hoa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/11/2025

disease

Vietnam Flagbệnh tật

Câu ngữ cảnh

audio

The first symptom of the disease is a very high temperature along with sneezes.

Dịch

Triệu chứng đầu tiên của căn bệnh là sốt cao và hắt hơi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/11/2025

repercussion

Vietnam FlagHậu quả về sau
repercussion

Câu ngữ cảnh

audio

They have never thought of the repercussions of the move.

Dịch

Họ chưa từng nghĩ về hậu quả về sau của nước đi đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/11/2025

skyscraper

Vietnam Flagnhà chọc trời
skyscraper

Câu ngữ cảnh

audio

Currently Burj Khalifa is the tallest skyscraper in the world.

Dịch

Burj Khalifa hiện là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/11/2025

work hard for a living

Vietnam FlagLàm việc chăm chỉ để kiếm sống
work hard for a living

Câu ngữ cảnh

audio

She works hard for a living and doesn't have any day off.

Dịch

Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm sống và không có một ngày nghỉ nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/11/2025

gullible

Vietnam Flagcả tin, Dễ bị lừa
gullible

Câu ngữ cảnh

audio

The advertisement is aimed at gullible young women worried about their weight.

Dịch

Quảng cáo nhắm đến những phụ nữ trẻ cả tin lo lắng về cân nặng của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/11/2025

insoluble

Vietnam FlagKhông giải quyết được
insoluble

Câu ngữ cảnh

audio

There are many insoluble problems in big cities.

Dịch

Có rất nhiều những vấn đề không thể giải quyết ở các thành phố lớn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/11/2025

visual

Vietnam FlagVề thị giác
visual

Câu ngữ cảnh

audio

The visual images of the project are impressive.

Dịch

Những hình ảnh thị giác của dự án này rất ấn tượng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/11/2025

hospitality

Vietnam Flagsự tiếp đãi
hospitality

Câu ngữ cảnh

audio

The hotel offers excellent hospitality to its guests.

Dịch

Khách sạn cung cấp dịch vụ mến khách xuất sắc cho khách của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/11/2025

market

Vietnam Flagthị trường
market

Câu ngữ cảnh

audio

This is one of the best smartphones on the market. Many people want to buy it.

Dịch

Đây là một trong những điện thoại thông minh tốt nhất trên thị trường. Nhiều người muốn mua nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/11/2025

rate

Vietnam Flagmức
rate

Câu ngữ cảnh

audio

The company offers a competitive rate for their services.

Dịch

Công ty cung cấp một mức phí cạnh tranh cho các dịch vụ của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/11/2025

issue

Vietnam Flagvấn đề
issue

Câu ngữ cảnh

audio

We need to address the issue quickly.

Dịch

Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/11/2025

typical

Vietnam FlagĐặc thù, đặc trưng
typical

Câu ngữ cảnh

audio

This food is typical of Korean cooking.

Dịch

Món ăn này là món đặc trưng của đồ ăn Hàn Quốc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/11/2025

aftershock

Vietnam FlagDư chấn động đất
aftershock

Câu ngữ cảnh

audio

The area suffered a series of aftershocks.

Dịch

Khu vực này chịu một loạt dư chấn động đất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/11/2025

notion

Vietnam FlagÝ niệm, khái niệm
notion

Câu ngữ cảnh

audio

He dismissed the very notion of compromise.

Dịch

Ông đã bác bỏ chính khái niệm thỏa hiệp.