TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/07/2025

middle-aged

Vietnam Flagtrung niên
middle-aged

Câu ngữ cảnh

audio

The riot was predominantly middle-aged.

Dịch

Đám đông biểu tình chủ yếu là những người trung niên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/07/2025

subsidize

Vietnam FlagTrợ cấp
subsidize

Câu ngữ cảnh

audio

She's not prepared to subsidize his gambling any longer.

Dịch

Cô ấy không còn chuẩn bị trợ cấp cho việc đánh bạc của anh ta nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/07/2025

review

Vietnam Flagxem lại
review

Câu ngữ cảnh

audio

The play got excellent reviews when it was first seen.

Dịch

Vở kịch nhận được đánh giá rất tốt khi công chiếu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 27/07/2025

transition

Vietnam Flagchuyển tiếp
transition

Câu ngữ cảnh

audio

The company managed a smooth transition to the new system.

Dịch

Công ty đã quản lý được một sự chuyển tiếp suôn sẻ sang hệ thống mới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 26/07/2025

launch

Vietnam Flagviệc ra mắt
launch

Câu ngữ cảnh

audio

The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.

Dịch

Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/07/2025

deter

Vietnam Flagcản trở, Ngăn chặn
deter

Câu ngữ cảnh

audio

The heavy fine deters people from consuming alcoholic substances.

Dịch

Mức phạt nặng sẽ ngăn mọi người uống những chất có cồn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 24/07/2025

interpretation

Vietnam Flagsự hiểu
interpretation

Câu ngữ cảnh

audio

His evidence suggests a different interpretation of the events.

Dịch

Bằng chứng của ông ấy gợi ra một cách giải thích khác về các sự kiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 23/07/2025

career

Vietnam Flagnghề nghiệp
career

Câu ngữ cảnh

audio

They are talking about careers (= jobs) in the film industry.

Dịch

Họ đang nói về những nghề nghiệp (= những việc làm) trong ngành điện ảnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/07/2025

sign language

Vietnam FlagNgôn ngữ ký hiệu
sign language

Câu ngữ cảnh

audio

She is fluent in sign language and can communicate effectively with deaf individuals.

Dịch

Cô ấy thông thạo ngôn ngữ ký hiệu và có thể giao tiếp hiệu quả với những người khiếm thính.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/07/2025

ludicrous

Vietnam Flaglố bịch, lố lăng
ludicrous

Câu ngữ cảnh

audio

He looked ludicrous in that suit.

Dịch

Anh ta trông thật lố bịch trong bộ quần áo đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/07/2025

tranquil

Vietnam Flaglặng lẽ
tranquil

Câu ngữ cảnh

audio

He stared at the tranquil surface of the lake.

Dịch

Anh nhìn chằm chằm vào mặt hồ tĩnh lặng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/07/2025

assignment

Vietnam Flagnhiệm vụ
assignment

Câu ngữ cảnh

audio

Marie had a very important work last week. The boss gave her that assignment.

Dịch

Marie có một công việc rất quan trọng vào tuần trước. Ông chủ đã giao cho cô nhiệm vụ đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/07/2025

fumes

Vietnam FlagKhí
fumes

Câu ngữ cảnh

audio

Exhaust fumes from vehicles is one of the main causes of air pollution.

Dịch

Khí thải từ xe cộ là một trong những nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/07/2025

transport

Vietnam Flagvận chuyển
transport

Câu ngữ cảnh

audio

You can use Amazon's service to transport your goods.

Dịch

Bạn có thể sử dụng dịch vụ của Amazon để vận chuyển hàng hóa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/07/2025

strain

Vietnam FlagSự căng thẳng
strain

Câu ngữ cảnh

audio

The dispute has put a strain on their friendship.

Dịch

Cuộc tranh cãi đã làm căng thẳng tình bạn của hai người.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/07/2025

habitat

Vietnam Flagmôi trường sống
habitat

Câu ngữ cảnh

audio

Our goal is to protect the wildlife habitats for animals.

Dịch

Mục tiêu của chúng tôi là bảo vệ môi trường sống hoang dã cho các loài động vật.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/07/2025

inspire

Vietnam FlagTruyền cảm hứng
inspire

Câu ngữ cảnh

audio

My father has inspired me to do this project.

Dịch

Bố tôi đã truyền cảm hứng cho tôi làm dự án án này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/07/2025

atmosphere

Vietnam FlagBầu không khí
atmosphere

Câu ngữ cảnh

audio

The atmosphere in the room was so stuffy I could hardly breathe.

Dịch

Bầu không khí trong căn phòng quá ngột ngạt khiến tôi gần như không thở được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/07/2025

skill

Vietnam Flagkỹ năng
skill

Câu ngữ cảnh

audio

Pottery making needs a lot of professional skills.

Dịch

Làm đồ gốm cần rất nhiều kỹ năng chuyên nghiệp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/07/2025

kindergarten

Vietnam FlagTrường mẫu giáo
kindergarten

Câu ngữ cảnh

audio

My younger sister goes to a nearby kindergarten.

Dịch

Em gái tôi học ở trường mẫu giáo gần nhà.