TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/05/2025

opinion

Vietnam Flagý kiến
opinion

Câu ngữ cảnh

audio

I have different opinions on this issue.

Dịch

Tôi có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/05/2025

to say the least

Vietnam FlagThậm chí đã nói giảm nói tránh
to say the least

Câu ngữ cảnh

audio

His result is disappointing, to say the least.

Dịch

Kết quả học tập của thằng bé thật đáng thất vọng, đấy là đã nói giảm nói tránh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/05/2025

have something in common

Vietnam FlagCó điểm chung
have something in common

Câu ngữ cảnh

audio

It is easier to start a conversation with someone whom you have something in common.

Dịch

Việc bắt đầu cuộc trò chuyện với ai đó sẽ dễ hơn nếu như bạn có điểm chung với họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/05/2025

ballet

Vietnam FlagVở ba lê
ballet

Câu ngữ cảnh

audio

He comes to the theater to see his daughter's ballet performance.

Dịch

Anh ấy tới nhà hát để xem màn trình diễn ba lê của con gái mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/05/2025

hindrance

Vietnam FlagSự cản trở
hindrance

Câu ngữ cảnh

audio

They boarded their flight to Paris without hindrance.

Dịch

Họ lên chuyến bay đến Paris mà không gặp trở ngại nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/05/2025

arise

Vietnam Flagnảy sinh
arise

Câu ngữ cảnh

audio

A hurricane arose during the night.

Dịch

Một trận cuồng phong nổi lên trong đêm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/05/2025

needless to say

Vietnam Flagmiễn bàn
needless to say

Câu ngữ cảnh

audio

Needless to say, he is the best student in the class.

Dịch

Khỏi phải nói, anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/04/2025

disrupt

Vietnam FlagLàm phiền
disrupt

Câu ngữ cảnh

audio

She keeps disrupting my peaceful silence with her loud music.

Dịch

Cô ấy cứ làm phiền sự yên tĩnh của tôi bằng thứ nhạc ồn ào của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/04/2025

midterm

Vietnam FlagGiữa kì
midterm

Câu ngữ cảnh

audio

I am revising for my midterm exams.

Dịch

Tôi đang ôn tập cho kì thi giữa kì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/04/2025

styled

Vietnam FlagTạo kiểu dáng
styled

Câu ngữ cảnh

audio

You've had your hair styled - it really suits you.

Dịch

Bạn đã tạo kiểu tóc mới à, hợp cậu đấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 27/04/2025

conserve

Vietnam Flagbảo tồn
conserve

Câu ngữ cảnh

audio

Measures are taken to conserve the current ecological diversity.

Dịch

Các giải pháp được đưa ra để bảo tồn sự đa dạng sinh thái hiện tại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 26/04/2025

put one's mind at ease

Vietnam FlagDừng lo lắng về việc gì
put one's mind at ease

Câu ngữ cảnh

audio

Take a rest and put your mind at ease.

Dịch

Hãy nghỉ ngơi một lúc và đừng suy nghĩ/lo lắng nhiều nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/04/2025

strike

Vietnam FlagGây ấn tượng
strike

Câu ngữ cảnh

audio

The beauty of the scenery in the park struck us as soon as we entered.

Dịch

Vẻ đẹp của cảnh quan trong công viên đã làm chúng tôi ấn tượng ngay khi chúng tôi bước vào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 24/04/2025

storage

Vietnam Flagkho lưu trữ
storage

Câu ngữ cảnh

audio

This mattress can be folded flat for storage.

Dịch

Cái nệm này có thể gấp lại để cất đi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 23/04/2025

span

Vietnam FlagQuãng thời gian
span

Câu ngữ cảnh

audio

Over a span of 3 years, she gave birth to two beautiful boys.

Dịch

Trong quãng thời gian 3 năm, cô ấy đã hạ sinh 2 cậu con trai đẹp đẽ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/04/2025

diverse

Vietnam Flagđa dạng
diverse

Câu ngữ cảnh

audio

His interests are very diverse.

Dịch

Sở thích của anh ấy có rất nhiều loại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/04/2025

keep an open mind

Vietnam FlagGiữ tâm trí cởi mở
keep an open mind

Câu ngữ cảnh

audio

I try to keep an open mind during the discussions.

Dịch

Tôi luôn cố gắng giữ tâm trí cởi mở trong các cuộc thảo luận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/04/2025

theorist

Vietnam FlagNhà lý luận
theorist

Câu ngữ cảnh

audio

She had become a political theorist.

Dịch

Cô ấy đã trở thành một nhà lý luận chính trị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/04/2025

evolve

Vietnam Flagphát triển
evolve

Câu ngữ cảnh

audio

The company has evolved into a major chemical manufacturer.

Dịch

Công ty đã phát triển thành một nhà sản xuất hóa chất lớn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/04/2025

eliminate

Vietnam Flagloại bỏ

Câu ngữ cảnh

audio

We aim to eliminate (= get rid of) paper completely.

Dịch

Mục đích của chúng tôi là loại bỏ giấy hoàn toàn.