TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/02/2026

staff

Vietnam Flagnhân viên
staff

Câu ngữ cảnh

audio

Can we hire more staff?

Dịch

Chúng ta có thể thuê thêm nhân viên không?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/02/2026

unleaded

Vietnam FlagKhông chì
unleaded

Câu ngữ cảnh

audio

This vehicle is converted to run on unleaded petrol.

Dịch

Phương tiện này được chuyển đổi để chạy bằng xăng không chì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/02/2026

tutor

Vietnam FlagGia sư
tutor

Câu ngữ cảnh

audio

She is my English tutor.

Dịch

Cô ấy là giáo viên phụ đạo môn Tiếng Anh của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/02/2026

repetitive

Vietnam Flagliên tục
repetitive

Câu ngữ cảnh

audio

His job consists of dull and repetitive work.

Dịch

Công việc của anh ấy bao gồm những công việc buồn tẻ và lặp đi lặp lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/02/2026

property crime

Vietnam Flagtội phạm về tài sản
property crime

Câu ngữ cảnh

audio

The company reported a rise in property crime.

Dịch

Công ty đã báo cáo về sự gia tăng của tội phạm về tài sản.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/02/2026

implication

Vietnam Flaghệ lụy, Hậu quả
implication

Câu ngữ cảnh

audio

They did not consider the implications of their actions.

Dịch

Họ đã không cân nhắc đến những hệ lụy của hành động họ làm ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/02/2026

interactive

Vietnam Flagtương tác
interactive

Câu ngữ cảnh

audio

Children study better with interactive activities.

Dịch

Trẻ em học tốt hơn với những hoạt động tương tác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/02/2026

viable

Vietnam FlagCó thể làm được
viable

Câu ngữ cảnh

audio

The solution proposed is economically viable.

Dịch

Giải pháp được đề ra đó có thể làm được về mặt kinh tế.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/02/2026

function

Vietnam Flagchức năng
function

Câu ngữ cảnh

audio

The hall provided a venue for weddings and other functions.

Dịch

Hội trường là nơi tổ chức đám cưới và các buổi lễ khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/02/2026

industry

Vietnam FlagNgành nghề
industry

Câu ngữ cảnh

audio

She works in the banking industry.

Dịch

Cô ấy làm việc trong ngành ngân hàng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/02/2026

immune

Vietnam FlagMiễn dịch
immune

Câu ngữ cảnh

audio

This vaccine will make you immune to chickenpox.

Dịch

Loại vắc xin này sẽ làm bạn miễn dịch với bệnh thuỷ đậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/02/2026

time-consuming

Vietnam FlagTốn thời gian
time-consuming

Câu ngữ cảnh

audio

Doing the laundry is time-consuming.

Dịch

Giặt là quần áo rất tốn thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/02/2026

intangible

Vietnam FlagVô hình
intangible

Câu ngữ cảnh

audio

Rosie has that intangible quality which you might call charisma.

Dịch

Rosie có phẩm chất vô hình mà bạn có thể gọi là sức hút.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

evil

Vietnam FlagCái ác
evil

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son the contrast between good and evil.

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/02/2026

journey

Vietnam Flagchuyến đi
journey

Câu ngữ cảnh

audio

We will have a short journey to Hai Phong this weekend.

Dịch

Chúng tôi sẽ có một chuyến đi ngắn tới Hải Phòng cuối tuần này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/02/2026

weed

Vietnam FlagCỏ dại
weed

Câu ngữ cảnh

audio

It took me the whole morning to remove the weed in my garden.

Dịch

Việc nhổ cỏ dại tốn của tôi cả buổi sáng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/02/2026

latest

Vietnam Flagmới nhất
latest

Câu ngữ cảnh

audio

According to (Theo) the latest news, there is a new covid-19 outbreak (bùng phát dịch) in India.

Dịch

Theo tin tức mới nhất, có một đợt bùng phát covid-19 mới ở Ấn Độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/02/2026

erode

Vietnam FlagXói mòn
erode

Câu ngữ cảnh

audio

The soil has been eroded by the flood.

Dịch

Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/02/2026

library

Vietnam FlagThư viện
library

Câu ngữ cảnh

audio

I usually go to the library to borrow books.

Dịch

Tôi thường đi đến thư viện mượn sách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/02/2026

active role

Vietnam FlagVai trò chủ động
active role

Câu ngữ cảnh

audio

Parents have to play an active role in bringing up their children.

Dịch

Bố mẹ cần đóng vai trò chủ động trong việc nuôi dạy con cái của mình.