TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/06/2025

status

Vietnam Flagtình trạng
status

Câu ngữ cảnh

audio

The type of treatment will depend on the patient's health status.

Dịch

Cách điều trị sẽ phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/06/2025

flora

Vietnam FlagHệ thực vật
flora

Câu ngữ cảnh

audio

The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.

Dịch

Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/06/2025

slaughter

Vietnam FlagSự tàn sát
slaughter

Câu ngữ cảnh

audio

Hardly anyone in the town escaped the slaughter when the rebels were defeated.

Dịch

Hầu như không ai trong thị trấn thoát khỏi cuộc tàn sát khi quân nổi dậy bị đánh bại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/06/2025

challenge

Vietnam Flagthử thách, nhiệm vụ khó khăn

Câu ngữ cảnh

audio

The new project will present many challenges for the team.

Dịch

Dự án mới sẽ đưa ra nhiều thách thức cho đội nhóm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/06/2025

newsstand

Vietnam FlagQuầy bán báo
newsstand

Câu ngữ cảnh

audio

The number of newsstands has sharply decreased over the period.

Dịch

Số lượng quầy bán báo đã giảm mạnh trong thời gian qua.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/06/2025

instinct

Vietnam Flagbản năng
instinct

Câu ngữ cảnh

audio

Wolves have an instinct of living in pack.

Dịch

Chó sói có bản năng sống bầy đàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/06/2025

solar system

Vietnam FlagHệ mặt trời
solar system

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son many things about the solar system.

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình rất nhiều điều về hệ mặt trời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/06/2025

parent

Vietnam FlagBố hoặc mẹ
parent

Câu ngữ cảnh

audio

It can be difficult to be a good parent.

Dịch

Có thể khá khó khăn để trở thành một người bố/ mẹ tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/06/2025

safety net

Vietnam FlagMạng lưới bảo hộ
safety net

Câu ngữ cảnh

audio

The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.

Dịch

Chương trình phúc lợi được lập ra để cung cấp một mạng lưới bảo hộ cho người nghèo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/06/2025

have something in mind

Vietnam Flagý định, Có kế hoạch
have something in mind

Câu ngữ cảnh

audio

I have something in mind for my mother's birthday gift

Dịch

Tôi đã có kế hoạch cho món quà sinh nhật mẹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/06/2025

relationship

Vietnam FlagMối quan hệ
relationship

Câu ngữ cảnh

audio

He treasures their relationship more than she does.

Dịch

Anh ấy trân trọng mối quan hệ của họ hơn cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 31/05/2025

cost of living

Vietnam FlagChi phí sinh hoạt
cost of living

Câu ngữ cảnh

audio

The cost of living in Singapore is astronomical.

Dịch

Chi phí sinh hoạt ở Singapore vô cùng lớn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 30/05/2025

consistency

Vietnam Flagtính nhất quán
consistency

Câu ngữ cảnh

audio

There is no consistency in this man.

Dịch

Anh chàng này thiếu sự kiên định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 29/05/2025

conceivable

Vietnam FlagCó thể hiểu được
conceivable

Câu ngữ cảnh

audio

Her decision is conceivable.

Dịch

Quyết định của cô ấy là có thể hiểu được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 27/05/2025

biofuel

Vietnam FlagXăng sinh học
biofuel

Câu ngữ cảnh

audio

You should use biofuel to protect the environment.

Dịch

Bạn nên dùng xăng sinh học để bảo vệ thiên nhiên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 26/05/2025

electricity

Vietnam FlagĐiện
electricity

Câu ngữ cảnh

audio

We haven't paid the bill so our electricity is cut.

Dịch

Chúng tôi chưa trả tiền nên bị cắt điện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 25/05/2025

species

Vietnam FlagGiống loài
species

Câu ngữ cảnh

audio

Many species are on the verge of extinction.

Dịch

Rất nhiều loài vật đang trên bờ vực tuyệt chủng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 24/05/2025

scroll

Vietnam FlagCuộn
scroll

Câu ngữ cảnh

audio

You can scroll down to see more of my pictures.

Dịch

Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm nhiều bức ảnh của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/05/2025

recyclable

Vietnam FlagCó thể tái chế được
recyclable

Câu ngữ cảnh

audio

We try to use only recyclable materials in this project.

Dịch

Chúng tôi cố gắng chỉ sử dụng những vật liệu tái chế trong dự án này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 22/05/2025

recovered

Vietnam FlagHồi phục, bình phục
recovered

Câu ngữ cảnh

audio

He hasn't fully recovered from the operation yet.

Dịch

Ông ấy vẫn chưa hồi phục hoàn toàn sau ca mổ.