TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
acquisitiveness
əˈkwɪzətɪvnəs

Câu ngữ cảnh
He was known for his acquisitiveness
Dịch
Anh ấy nổi tiếng bởi sự hám lợi của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Acquisitiveness
1. He was known for his acquisitiveness buying any work of art that caught his eye.
2. The group's acquisitiveness seems to be holding down its stock price.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






