TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

acquisitiveness

Vietnam FlagSự hám lợi
acquisitiveness

Câu ngữ cảnh

audio

He was known for his acquisitiveness

Dịch

Anh ấy nổi tiếng bởi sự hám lợi của mình.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Acquisitiveness trong Từ vựng IELTS

Sự hám lợi

Các Ngữ cảnh khác dùng Acquisitiveness

1. He was known for his acquisitiveness

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time for a change

Time for a change

Đến lúc thay đổi

Đã học 0/16 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rocket science

Rocket science

Khoa học vũ trụ

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Make a reputation

Make a reputation

Tạo danh tiếng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-State control

State control

Kiểm soát của chính quyền

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Construction

Construction

Xây dựng

Đã học 0/18 từ