TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

acquisitiveness

Vietnam FlagSự hám lợi
acquisitiveness

Câu ngữ cảnh

audio

He was known for his acquisitiveness

Dịch

Anh ấy nổi tiếng bởi sự hám lợi của mình.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Acquisitiveness trong Từ vựng IELTS

Sự hám lợi

Các Ngữ cảnh khác dùng Acquisitiveness

1. He was known for his acquisitiveness

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ