TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
aftershocks
ˈæftərʃɑːk

Câu ngữ cảnh
The area suffered a series of aftershocks
Dịch
Khu vực này chịu một loạt dư chấn động đất.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Aftershocks
1. fig. There's going to be a real aftershock (= powerful effect) if the party loses another election.
2. The initial earthquake was followed by a series of aftershocks
Bộ từ vựng IELTS liên quan






