TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

aftershock

Vietnam FlagDư chấn động đất
aftershock

Câu ngữ cảnh

audio

The area suffered a series of aftershock

Dịch

Khu vực này chịu một loạt dư chấn động đất.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Aftershock trong Từ vựng IELTS

Dư chấn động đất

Các Ngữ cảnh khác dùng Aftershock

1. The area suffered a series of aftershock

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ