TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
ascertain

Câu ngữ cảnh
They must ascertain if the land is still owned by the government.
Dịch
Họ phải tìm hiểu chắc chắn xem mảnh đất có còn thuộc sở hữu chính phủ hay không.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Ascertain trong Từ vựng IELTS
biết chắc
Các Ngữ cảnh khác dùng Ascertain
1. They must ascertain if the land is still owned by the government.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







