TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
experience

Câu ngữ cảnh
The hotel offers unique experience for its guests.
Dịch
Khách sạn cung cấp những trải nghiệm độc đáo cho khách của họ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Experience trong Từ vựng IELTS
kinh nghiệm
Các Ngữ cảnh khác dùng Experience
1. The hotel offers unique experience for its guests.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







