TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

hindrance

Vietnam FlagSự cản trở
hindrance

Câu ngữ cảnh

audio

They boarded their flight to Paris without hindrance

Dịch

Họ lên chuyến bay đến Paris mà không gặp trở ngại nào.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Hindrance trong Từ vựng IELTS

Sự cản trở

Các Ngữ cảnh khác dùng Hindrance

1. They boarded their flight to Paris without hindrance

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ