TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
mitigate
ˈmɪtɪɡeɪt

Câu ngữ cảnh
The judge said that nothing could mitigate the cruelty with which the mother had treated her child.
Dịch
Thẩm phán cho rằng không gì có thể giảm nhẹ sự tàn nhẫn mà người mẹ đã đối xử với con mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Mitigate
1. Getting a lot of sleep and drinking plenty of fluids can mitigate the effects of the flu.
2. It is unclear how to mitigate the effects of tourism on the island.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






