TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

mitigate

Vietnam FlagGiảm nhẹ
mitigate

Câu ngữ cảnh

audio

The judge said that nothing could mitigate the cruelty with which the mother had treated her child.

Dịch

Thẩm phán cho rằng không gì có thể giảm nhẹ sự tàn nhẫn mà người mẹ đã đối xử với con mình.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Mitigate trong Từ vựng IELTS

Giảm nhẹ

Các Ngữ cảnh khác dùng Mitigate

1. The judge said that nothing could mitigate the cruelty with which the mother had treated her child.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ