TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

predatory

Vietnam Flagăn thịt, Ăn mồi sống
predatory

Câu ngữ cảnh

audio

The domesticated cat retains its predatory instincts.

Dịch

Con mèo đã được thuần hóa vẫn giữ được bản năng săn mồi.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Predatory trong Từ vựng IELTS

ăn thịt, Ăn mồi sống

Các Ngữ cảnh khác dùng Predatory

1. The domesticated cat retains its predatory instincts.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ