TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

remind

Vietnam Flagnhắc nhở
remind

Câu ngữ cảnh

audio

I put a sticky note on the fridge to remind me of the date.

Dịch

Tôi dán giấy nhớ lên tủ lạnh để nhắc nhở mình về buổi hẹn.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Remind trong Từ vựng IELTS

nhắc nhở

Các Ngữ cảnh khác dùng Remind

1. I put a sticky note on the fridge to remind me of the date.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Pharmacy

Pharmacy

Từ vựng chủ đề Ngành Dược

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Promotions, Pensions & Awards

Promotions, Pensions & Awards

Từ vựng chủ đề Thăng Chức, Lương Hưu & Thưởng

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Job Ads & Recruitment

Job Ads & Recruitment

Từ vựng chủ đề Quảng Cáo Tìm Người & Tuyển Dụng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Investments

Investments

Từ vựng chủ đề Đầu Tư

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Shopping

Shopping

Từ vựng chủ đề Mua sắm

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Ordering Lunch

Ordering Lunch

Từ vựng chủ đề Đặt Ăn Trưa

Đã học 0/12 từ