TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
repetitive
rɪˈpetətɪv

Câu ngữ cảnh
His job consists of dull and repetitive work.
Dịch
Công việc của anh ấy bao gồm những công việc buồn tẻ và lặp đi lặp lại.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Repetitive
Bộ từ vựng IELTS liên quan






