TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

repetitive

Vietnam Flagliên tục
repetitive

Câu ngữ cảnh

audio

His job consists of dull and repetitive work.

Dịch

Công việc của anh ấy bao gồm những công việc buồn tẻ và lặp đi lặp lại.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Repetitive trong Từ vựng IELTS

liên tục

Các Ngữ cảnh khác dùng Repetitive

1. His job consists of dull and repetitive work.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ