TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
repetitive

Câu ngữ cảnh
His job consists of dull and repetitive work.
Dịch
Công việc của anh ấy bao gồm những công việc buồn tẻ và lặp đi lặp lại.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Repetitive trong Từ vựng IELTS
liên tục
Các Ngữ cảnh khác dùng Repetitive
1. His job consists of dull and repetitive work.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







