TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
risky
ˈrɪski

Câu ngữ cảnh
He is well aware how risky this investment is.
Dịch
Anh ấy nhận thức rõ khoản đầu tư này rủi ro như thế nào.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Risky
1. It's risky to buy a car without some good advice.
2. We shouldn't go there. It's too risky
3. Teenagers often engage in risky behaviour.
4. risky investments
Bộ từ vựng IELTS liên quan






