TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
skills
skɪl

Câu ngữ cảnh
Pottery making needs a lot of professional skills
Dịch
Làm đồ gốm cần rất nhiều kỹ năng chuyên nghiệp.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Skills
1. Schools often do not provide students with marketable skills
3. Ruth had/possessed great writing skills
Bộ từ vựng IELTS liên quan






