TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

tempt

audio

tempt

Vietnam FlagDụ, cám dỗ, lôi cuốn
tempt

Câu ngữ cảnh

audio

Reducing the income will further impoverish these families and could tempt an offender into further crime.

Dịch

Giảm thu nhập sẽ tiếp tục làm nghèo thêm các gia đình này và có thể cám dỗ tội phạm tiếp tục phạm tội.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+

500 Từ vựng IELTS 7.5+

500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS

Các Ngữ cảnh khác dùng Tempt

1. I’m trying to diet – don’t tempt me with that cake!

2. The offer of free credit tempt her into buying a new car.

3. [ + to infinitive ] They tempt him to join the company by offering him a huge salary and a company car.

4. "Did you apply for that job?" "Well, I was very tempt but I decided not to."

5. I was sorely (= very) tempt to resign after my boss screamed at me for the second time.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Getting down to business

Getting down to business

Bắt đầu kinh doanh

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Scientific discovery

Scientific discovery

Khám phá khoa học

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time for a change

Time for a change

Đến lúc thay đổi

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Make a reputation

Make a reputation

Tạo danh tiếng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human nature

Human nature

Bản chất con người

Đã học 0/30 từ