TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
thrive
θraɪv

Câu ngữ cảnh
Our businesses thrive in this area.
Dịch
Doanh nghiệp của chúng tôi phát triển mạnh trong lĩnh vực này.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Thrive
1. She seems to thrive on hard work.
2. His business thrive in the years before the war.
3. She seems to thrive on stress.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






