TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

thrive

Vietnam Flagphát triển thịnh vượng

Câu ngữ cảnh

audio

Our businesses thrive in this area.

Dịch

Doanh nghiệp của chúng tôi phát triển mạnh trong lĩnh vực này.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Thrive trong Từ vựng IELTS

phát triển thịnh vượng

Các Ngữ cảnh khác dùng Thrive

1. Our businesses thrive in this area.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 4

Test 4

Từ vựng Chủ đề Test 4 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 8

Test 8

Từ vựng Chủ đề Test 8 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 2

Test 2

Từ vựng Chủ đề Test 2 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 10

Test 10

Từ vựng Chủ đề Test 10 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 9

Test 9

Từ vựng Chủ đề Test 9 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 7

Test 7

Từ vựng Chủ đề Test 7 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ