TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
venomous
ˈvenəməs

Câu ngữ cảnh
He was killed by a highly venomous snake.
Dịch
Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Venomous
Bộ từ vựng IELTS liên quan






