TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
venomous

Câu ngữ cảnh
He was killed by a highly venomous snake.
Dịch
Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Venomous trong Từ vựng IELTS
Có nọc độc
Các Ngữ cảnh khác dùng Venomous
1. He was killed by a highly venomous snake.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







