TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
a storm in a teacup
ə stɔːrm ɪn ə ˈtiːkʌp

Câu ngữ cảnh
The problem is just a storm in a teacup .
Vấn đề chỉ là việc không đáng lo ngại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
slaughter
ˈslɔːtər

Câu ngữ cảnh
Hardly anyone in the town escaped the slaughter when the rebels were defeated.
Hầu như không ai trong thị trấn thoát khỏi cuộc tàn sát khi quân nổi dậy bị đánh bại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
challenge
ˈtʃælɪndʒ

Câu ngữ cảnh
He decides to join a weight loss challenge
Anh ấy quyết định tham gia một thử thách giảm cân.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
newsstands
ˈnjuːzstænd

Câu ngữ cảnh
The number of newsstands has sharply decreased over the period.
Số lượng quầy bán báo đã giảm mạnh trong thời gian qua.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
instinct
ˈɪnstɪŋkt

Câu ngữ cảnh
Wolves have an instinct of living in pack.
Chó sói có bản năng sống bầy đàn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
solar system
ˈsəʊlə sɪstəm

Câu ngữ cảnh
He taught his son many things about the solar system .
Anh ấy dạy cho con trai mình rất nhiều điều về hệ mặt trời.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
parent
ˈperənt

Câu ngữ cảnh
It can be difficult to be a good parent
Có thể khá khó khăn để trở thành một người bố/ mẹ tốt.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
safety net
ˈseɪfti net

Câu ngữ cảnh
The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.
Chương trình phúc lợi được lập ra để cung cấp một mạng lưới bảo hộ cho người nghèo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have something in mind
həv ˈsʌmθɪŋ ɪn maɪnd

Câu ngữ cảnh
I have something in mind for my mother's birthday gift
Tôi đã có kế hoạch cho món quà sinh nhật mẹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
relationship
rɪˈleɪʃnʃɪp

Câu ngữ cảnh
He treasures their relationship more than she does.
Anh ấy trân trọng mối quan hệ của họ hơn cô ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cost of living
kɑːst əv ˈlɪvɪŋ

Câu ngữ cảnh
The cost of living in Singapore is astronomical.
Chi phí sinh hoạt ở Singapore vô cùng lớn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
consistency
kənˈsɪstənsi

Câu ngữ cảnh
There is no consistency in this man.
Anh chàng này thiếu sự kiên định.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
conceivable
kənˈsiːvəbl

Câu ngữ cảnh
Her decision is conceivable
Quyết định của cô ấy là có thể hiểu được.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
out of the blue
aʊt əv ðə bluː

Câu ngữ cảnh
One day, out of the blue , she announced that she was leaving.
Một ngày, hoàn toàn bất ngờ, cô ta thông báo rằng sẽ rời đi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
biofuel
ˈbaɪəʊfjuːəl

Câu ngữ cảnh
You should use biofuel to protect the environment.
Bạn nên dùng xăng sinh học để bảo vệ thiên nhiên.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
electricity
ɪˌlekˈtrɪsəti

Câu ngữ cảnh
We haven't paid the bill so our electricity is cut.
Chúng tôi chưa trả tiền nên bị cắt điện.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
species
ˈspiːʃiːz

Câu ngữ cảnh
Many species are on the verge of extinction.
Rất nhiều loài vật đang trên bờ vực tuyệt chủng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
scroll
skrəʊl

Câu ngữ cảnh
You can scroll down to see more of my pictures.
Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm nhiều bức ảnh của tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
recyclable
ˌriːˈsaɪkləbl

Câu ngữ cảnh
We try to use only recyclable materials in this project.
Chúng tôi cố gắng chỉ sử dụng những vật liệu tái chế trong dự án này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
recovered
rɪˈkʌvər

Câu ngữ cảnh
He hasn't fully recovered from the operation yet.
Ông ấy vẫn chưa hồi phục hoàn toàn sau ca mổ.
