TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/12/2024

explorer

Vietnam FlagNhà thám hiểm
explorer

Câu ngữ cảnh

audio

A century ago, travelling around the world was the ardent dream of many explorers.

Dịch

Một thế kỷ trước, du lịch vòng quanh thế giới là giấc mơ cháy bỏng của nhiều nhà thám hiểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/12/2024

appreciation

Vietnam Flagđánh giá
appreciation

Câu ngữ cảnh

audio

I would like to express my appreciation to you all.

Dịch

Tôi muốn bày tỏ sự cảm kích của tôi tới tất cả các bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/12/2024

express

Vietnam Flagnhanh
express

Câu ngữ cảnh

audio

She expressed her surprise at the news.

Dịch

Cô ấy bày tỏ sự ngạc nhiên khi nghe tin đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/12/2024

mixed

Vietnam FlagLẫn lộn, pha trộn
mixed

Câu ngữ cảnh

audio

People have mixed views regarding this problem.

Dịch

Mọi người có các quan điểm pha trộn (khác nhau) về vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/12/2024

set a goal

Vietnam FlagĐặt mục tiêu
set a goal

Câu ngữ cảnh

audio

I set a goal of getting admitted to that prestigious university.

Dịch

Tôi đặt mục tiêu sẽ được nhận vào ngôi trường đại học danh giá đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/12/2024

motherhood

Vietnam FlagViệc làm mẹ
motherhood

Câu ngữ cảnh

audio

She's struggling to combine motherhood and her career as a lawyer.

Dịch

Cô ấy đang vật lộn để kết hợp việc làm mẹ với sự nghiệp luật sư của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/12/2024

appetite

Vietnam FlagSự thèm ăn
appetite

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza làm tôi thèm ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/12/2024

diminish

Vietnam Flaglàm giảm
diminish

Câu ngữ cảnh

audio

Nothing could diminish my belief. In other words, nothing could weaken my belief.

Dịch

Không gì có thể làm giảm niềm tin của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/12/2024

abandon

Vietnam FlagTừ bỏ, rời bỏ
abandon

Câu ngữ cảnh

audio

I had to abandon the car by the side of the road.

Dịch

Tôi phải bỏ lại chiếc xe ở bên vệ đường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/12/2024

distorted

Vietnam FlagBị bóp méo
distorted

Câu ngữ cảnh

audio

The newspaper gives the reader a distorted picture of what is happening.

Dịch

Bài báo cung cấp cho độc giả một bức tranh bị bóp méo về những gì đang xảy ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/12/2024

cosmic

Vietnam FlagThuộc vũ trụ
cosmic

Câu ngữ cảnh

audio

He wants to learn more about how cosmic debris forms.

Dịch

Anh ấy muốn học thêm về cách mà các mảnh vỡ ngoài vũ trụ hình thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/12/2024

norm

Vietnam FlagQuy tắc, quy phạm
norm

Câu ngữ cảnh

audio

Non-smoking is now the norm in most workplaces.

Dịch

Không hút thuốc giờ đã thành quy chuẩn ở hầu hết các nơi làm việc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/12/2024

depression

Vietnam FlagBệnh trầm cảm
depression

Câu ngữ cảnh

audio

Many young people are suffering from depression.

Dịch

Rất nhiều người trẻ đang phải chịu đựng căn bệnh trầm cảm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/12/2024

connection

Vietnam Flagkết nối
connection

Câu ngữ cảnh

audio

He had never felt such a connection to anyone.

Dịch

Anh ấy chưa từng cảm thấy mối liên kết nào như vậy với bất cứ ai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/12/2024

meeting

Vietnam FlagCuộc họp
meeting

Câu ngữ cảnh

audio

The meeting is tomorrow.

Dịch

Cuộc họp là vào ngày mai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/12/2024

niche

Vietnam FlagThị trường ngách
niche

Câu ngữ cảnh

audio

Many companies find and develop a niche to market their products.

Dịch

Có rất nhiều công ty tìm kiếm và phát triển một thị trường ngách để buôn bán sản phẩm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/12/2024

fat

Vietnam FlagChất béo
fat

Câu ngữ cảnh

audio

Fat in fast food can cause obesity.

Dịch

Chất béo trong đồ ăn nhanh có thể gây ra béo phì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/12/2024

overpriced

Vietnam FlagĐược đặt giá quá cao
overpriced

Câu ngữ cảnh

audio

The latest model of the product is overpriced.

Dịch

Mẫu mới nhất của sản phẩm này có giá quá cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/12/2024

colleague

Vietnam Flagđồng nghiệp
colleague

Câu ngữ cảnh

audio

Two colleagues are having lunch.

Dịch

Hai đồng nghiệp đang ăn trưa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/12/2024

swearing

Vietnam FlagLời, sự chửi thề
swearing

Câu ngữ cảnh

audio

You have to stop swearing like that.

Dịch

Bạn phải dừng ngay việc chửi thề như vậy đi.