TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/02/2026

functions

audio

ˈfʌŋkʃn

Vietnam FlagBuổi lễ
functions

Câu ngữ cảnh

audio

The hall provided a venue for weddings and other functions

Dịch

Hội trường là nơi tổ chức đám cưới và các buổi lễ khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/02/2026

industry

audio

ˈɪndəstri

Vietnam FlagNgành nghề
industry

Câu ngữ cảnh

audio

She works in the banking industry

Dịch

Cô ấy làm việc trong ngành ngân hàng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/02/2026

immune

audio

ɪˈmjuːn

Vietnam FlagMiễn dịch
immune

Câu ngữ cảnh

audio

This vaccine will make you immune to chickenpox.

Dịch

Loại vắc xin này sẽ làm bạn miễn dịch với bệnh thuỷ đậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/02/2026

time-consuming

audio

ˈtaɪm kənsuːmɪŋ

Vietnam FlagTốn thời gian
time-consuming

Câu ngữ cảnh

audio

Doing the laundry is time-consuming

Dịch

Giặt là quần áo rất tốn thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/02/2026

intangible

audio

ɪnˈtændʒəbl

Vietnam FlagVô hình
intangible

Câu ngữ cảnh

audio

Rosie has that intangible quality which you might call charisma.

Dịch

Rosie có phẩm chất vô hình mà bạn có thể gọi là sức hút.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

evil

audio

ˈiːvl

Vietnam FlagCái ác
evil

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son the contrast between good and evil

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/02/2026

journey

audio

ˈdʒɜːrni

Vietnam Flagchuyến đi
journey

Câu ngữ cảnh

audio

We will have a short journey to Hai Phong this weekend.

Dịch

Chúng tôi sẽ có một chuyến đi ngắn tới Hải Phòng cuối tuần này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/02/2026

weed

audio

wiːd

Vietnam FlagCỏ dại
weed

Câu ngữ cảnh

audio

It took me the whole morning to remove the weed in my garden.

Dịch

Việc nhổ cỏ dại tốn của tôi cả buổi sáng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/02/2026

latest

audio

ˈleɪtɪst

Vietnam FlagMới nhất
latest

Câu ngữ cảnh

audio

His latest film is receiving good reviews from critics.

Dịch

Bộ phim mới nhất của anh ấy nhận được những lời đánh giá tốt từ giới phê bình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/02/2026

eroded

audio

ɪˈrəʊd

Vietnam FlagXói mòn
eroded

Câu ngữ cảnh

audio

The soil has been eroded by the flood.

Dịch

Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/02/2026

library

audio

ˈlaɪbreri

Vietnam FlagThư viện
library

Câu ngữ cảnh

audio

I usually go to the library to borrow books.

Dịch

Tôi thường đi đến thư viện mượn sách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/02/2026

active role

audio

ˈæktɪv rəʊl

Vietnam FlagVai trò chủ động
active role

Câu ngữ cảnh

audio

Parents have to play an active role in bringing up their children.

Dịch

Bố mẹ cần đóng vai trò chủ động trong việc nuôi dạy con cái của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/02/2026

skip

audio

skɪp

Vietnam FlagBỏ qua
skip

Câu ngữ cảnh

audio

Don't skip meal! Junk food is not considered as a proper meal.

Dịch

Đừng bỏ bữa. Đồ ăn vặt không được coi là một bữa ăn đàng hoàng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/02/2026

analysed

audio

ˈænəlaɪz

Vietnam FlagPhân tích
analysed

Câu ngữ cảnh

audio

Researchers have analysed the results in detail using specialist software.

Dịch

Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/02/2026

identify

audio

aɪˈdentɪfaɪ

Vietnam Flagxác định
identify

Câu ngữ cảnh

audio

The clothes people wear identify them as belonging to a particular social class.

Dịch

Trang phục mọi mặc giúp xác định họ thuộc tầng lớp xã hội nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/02/2026

community

audio

kəˈmjuːnəti

Vietnam Flagcộng đồng
community

Câu ngữ cảnh

audio

Good welfare helps the community develop.

Dịch

Phúc lợi tốt khiến cộng đồng phát triển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 31/01/2026

climate

audio

ˈklaɪmət

Vietnam FlagKhí hậu
Climate

Câu ngữ cảnh

audio

Climate change is affecting many coastal countries.

Dịch

Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 30/01/2026

adventurous

audio

ədˈventʃərəs

Vietnam FlagThích phiêu lưu
adventurous

Câu ngữ cảnh

audio

Alex is an adventurous person.

Dịch

Alex là một người thích phiêu lưu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 29/01/2026

peers

audio

pɪərz

Vietnam FlagBạn đồng trang lứa
peers

Câu ngữ cảnh

audio

She enjoys the respect of her peers

Dịch

Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 28/01/2026

food chain

audio

ˈfuːd tʃeɪn

Vietnam FlagChuỗi thức ăn
food chain

Câu ngữ cảnh

audio

Insects are fairly low down on the food chain .

Dịch

Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.