TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
functions
ˈfʌŋkʃn

Câu ngữ cảnh
The hall provided a venue for weddings and other functions
Hội trường là nơi tổ chức đám cưới và các buổi lễ khác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
industry
ˈɪndəstri

Câu ngữ cảnh
She works in the banking industry
Cô ấy làm việc trong ngành ngân hàng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
immune
ɪˈmjuːn

Câu ngữ cảnh
This vaccine will make you immune to chickenpox.
Loại vắc xin này sẽ làm bạn miễn dịch với bệnh thuỷ đậu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
time-consuming
ˈtaɪm kənsuːmɪŋ

Câu ngữ cảnh
Doing the laundry is time-consuming
Giặt là quần áo rất tốn thời gian.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
intangible
ɪnˈtændʒəbl

Câu ngữ cảnh
Rosie has that intangible quality which you might call charisma.
Rosie có phẩm chất vô hình mà bạn có thể gọi là sức hút.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
evil
ˈiːvl

Câu ngữ cảnh
He taught his son the contrast between good and evil
Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
journey
ˈdʒɜːrni

Câu ngữ cảnh
We will have a short journey to Hai Phong this weekend.
Chúng tôi sẽ có một chuyến đi ngắn tới Hải Phòng cuối tuần này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
weed
wiːd

Câu ngữ cảnh
It took me the whole morning to remove the weed in my garden.
Việc nhổ cỏ dại tốn của tôi cả buổi sáng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
latest
ˈleɪtɪst

Câu ngữ cảnh
His latest film is receiving good reviews from critics.
Bộ phim mới nhất của anh ấy nhận được những lời đánh giá tốt từ giới phê bình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
eroded
ɪˈrəʊd

Câu ngữ cảnh
The soil has been eroded by the flood.
Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
library
ˈlaɪbreri

Câu ngữ cảnh
I usually go to the library to borrow books.
Tôi thường đi đến thư viện mượn sách.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
active role
ˈæktɪv rəʊl

Câu ngữ cảnh
Parents have to play an active role in bringing up their children.
Bố mẹ cần đóng vai trò chủ động trong việc nuôi dạy con cái của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
skip
skɪp

Câu ngữ cảnh
Don't skip meal! Junk food is not considered as a proper meal.
Đừng bỏ bữa. Đồ ăn vặt không được coi là một bữa ăn đàng hoàng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
analysed
ˈænəlaɪz

Câu ngữ cảnh
Researchers have analysed the results in detail using specialist software.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
identify
aɪˈdentɪfaɪ

Câu ngữ cảnh
The clothes people wear identify them as belonging to a particular social class.
Trang phục mọi mặc giúp xác định họ thuộc tầng lớp xã hội nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
community
kəˈmjuːnəti

Câu ngữ cảnh
Good welfare helps the community develop.
Phúc lợi tốt khiến cộng đồng phát triển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
climate
ˈklaɪmət

Câu ngữ cảnh
Climate change is affecting many coastal countries.
Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
adventurous
ədˈventʃərəs

Câu ngữ cảnh
Alex is an adventurous person.
Alex là một người thích phiêu lưu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
peers
pɪərz

Câu ngữ cảnh
She enjoys the respect of her peers
Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
food chain
ˈfuːd tʃeɪn

Câu ngữ cảnh
Insects are fairly low down on the food chain .
Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.
