TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/02/2026

industry

Vietnam FlagNgành nghề
industry

Câu ngữ cảnh

audio

She works in the banking industry.

Dịch

Cô ấy làm việc trong ngành ngân hàng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/02/2026

immune

Vietnam FlagMiễn dịch
immune

Câu ngữ cảnh

audio

This vaccine will make you immune to chickenpox.

Dịch

Loại vắc xin này sẽ làm bạn miễn dịch với bệnh thuỷ đậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/02/2026

time-consuming

Vietnam FlagTốn thời gian
time-consuming

Câu ngữ cảnh

audio

Doing the laundry is time-consuming.

Dịch

Giặt là quần áo rất tốn thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/02/2026

intangible

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

evil

Vietnam FlagCái ác
evil

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son the contrast between good and evil.

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/02/2026

journey

Vietnam Flagchuyến đi
journey

Câu ngữ cảnh

audio

We will have a short journey to Hai Phong this weekend.

Dịch

Chúng tôi sẽ có một chuyến đi ngắn tới Hải Phòng cuối tuần này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/02/2026

weed

Vietnam FlagCỏ dại
weed

Câu ngữ cảnh

audio

It took me the whole morning to remove the weed in my garden.

Dịch

Việc nhổ cỏ dại tốn của tôi cả buổi sáng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/02/2026

latest

Vietnam Flagmới nhất
latest

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/02/2026

erode

Vietnam FlagXói mòn
erode

Câu ngữ cảnh

audio

The soil has been eroded by the flood.

Dịch

Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/02/2026

library

Vietnam FlagThư viện
library

Câu ngữ cảnh

audio

I usually go to the library to borrow books.

Dịch

Tôi thường đi đến thư viện mượn sách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/02/2026

active role

Vietnam FlagVai trò chủ động
active role

Câu ngữ cảnh

audio

Parents have to play an active role in bringing up their children.

Dịch

Bố mẹ cần đóng vai trò chủ động trong việc nuôi dạy con cái của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/02/2026

skip

Vietnam Flagbỏ qua
skip

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/02/2026

analyse

Vietnam FlagPhân tích
analyse

Câu ngữ cảnh

audio

Researchers have analysed the results in detail using specialist software.

Dịch

Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/02/2026

identify

Vietnam Flagxác định
identify

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/02/2026

community

Vietnam Flagcộng đồng
community

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 31/01/2026

climate

Vietnam FlagKhí hậu
climate

Câu ngữ cảnh

audio

Climate change is affecting many coastal countries.

Dịch

Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 30/01/2026

adventurous

Vietnam FlagThích phiêu lưu
adventurous

Câu ngữ cảnh

audio

Alex is an adventurous person.

Dịch

Alex là một người thích phiêu lưu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 29/01/2026

peer

Vietnam FlagBạn đồng trang lứa
peer

Câu ngữ cảnh

audio

She enjoys the respect of her peers.

Dịch

Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 28/01/2026

food chain

Vietnam FlagChuỗi thức ăn
food chain

Câu ngữ cảnh

audio

Insects are fairly low down on the food chain.

Dịch

Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 27/01/2026

employer

Vietnam FlagChủ, nhà tuyển dụng
employer

Câu ngữ cảnh

audio

The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.

Dịch

Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.