TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/03/2025

invention

Vietnam Flagsáng chế
invention

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/03/2025

consider

Vietnam Flagcân nhắc
consider

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/03/2025

controversy

Vietnam Flagtranh cãi, tranh luận
controversy

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/03/2025

burrow

Vietnam FlagCái hang
burrow

Câu ngữ cảnh

audio

The rabbits rush down the burrow.

Dịch

Lũ thỏ chạy vào hang.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/03/2025

shift work

Vietnam FlagLàm việc theo ca
shift work

Câu ngữ cảnh

audio

Shift work refers to a work schedule that is performed in rotations.

Dịch

Làm việc theo ca chỉ lịch trình làm việc được thực hiện luân phiên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/03/2025

tolerate

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/03/2025

crater

Vietnam FlagMiệng núi lửa
crater

Câu ngữ cảnh

audio

He prints out a picture of craters on the moon's surface.

Dịch

Anh ấy in ra một bức ảnh miệng núi lửa trên bề mặt mặt trăng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/03/2025

promotional

Vietnam Flagquảng bá
promotional

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/03/2025

timeline

Vietnam Flaglịch trình tiến độ

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/02/2025

retire

Vietnam Flagnghỉ hưu, về hưu

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/02/2025

fauna

Vietnam FlagHệ động vật
fauna

Câu ngữ cảnh

audio

The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.

Dịch

Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/02/2025

mainstream

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/02/2025

unemployment

Vietnam FlagSự thất nghiệp
unemployment

Câu ngữ cảnh

audio

The unemployment rate of the city is high.

Dịch

Tỉ lệ thất nghiệp của thành phố đang cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/02/2025

innocent

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/02/2025

minority

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/02/2025

fine

Vietnam FlagTiền phạt
fine

Câu ngữ cảnh

audio

The heavy fine acts as a deterrent to consuming alcoholic substances.

Dịch

Mức phạt nặng đóng vai trò như điều ngăn cản mọi người uống những chất có cồn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/02/2025

tolerant

Vietnam Flagchịu đựng tốt, có khả năng chịu đựng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/02/2025

dose

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/02/2025

intrusion

Vietnam Flagxâm nhập
intrusion

Câu ngữ cảnh

audio

Reading someone's emails without his consent is an unacceptable intrusion of privacy.

Dịch

Đọc thư điện tử của người khác mà chưa có sự đồng ý của họ là việc làm xâm phạm riêng tư không thể chấp nhận được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/02/2025

native

Vietnam FlagBản xứ, bản địa
native

Câu ngữ cảnh

audio

Australians are native speaker of English because they use it as their mother tongue.

Dịch

Người Úc là người bản xứ nói tiếng Anh bởi vì họ sử dụng nó như tiếng mẹ đẻ.