TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
norm

Câu ngữ cảnh
Non-smoking is now the norm in most workplaces.
Không hút thuốc giờ đã thành quy chuẩn ở hầu hết các nơi làm việc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
depression

Câu ngữ cảnh
Many young people are suffering from depression.
Rất nhiều người trẻ đang phải chịu đựng căn bệnh trầm cảm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
niche

Câu ngữ cảnh
Many companies find and develop a niche to market their products.
Có rất nhiều công ty tìm kiếm và phát triển một thị trường ngách để buôn bán sản phẩm của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fat

Câu ngữ cảnh
Fat in fast food can cause obesity.
Chất béo trong đồ ăn nhanh có thể gây ra béo phì.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overpriced

Câu ngữ cảnh
The latest model of the product is overpriced.
Mẫu mới nhất của sản phẩm này có giá quá cao.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
swearing

Câu ngữ cảnh
You have to stop swearing like that.
Bạn phải dừng ngay việc chửi thề như vậy đi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disorder

Câu ngữ cảnh
An eating disorder has ruined her health.
Chứng rối loạn ăn uống đã huỷ hoại sức khoẻ của cô ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
liable

Câu ngữ cảnh
Coastal cities are liable to tsunami.
Các thành phố ven biển có nhiều khả năng bị (ảnh hưởng bởi) sóng thần.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
rocket

Câu ngữ cảnh
The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.
Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
contaminated

Câu ngữ cảnh
The main water resource of the city is contaminated.
Nguồn nước chính của thành phố bị ô nhiễm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
globalisation

Câu ngữ cảnh
People are able to buy products at cheaper prices thanks to globalisation.
Mọi người được mua sản phẩm giá rẻ hơn nhờ toàn cầu hóa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
linger

Câu ngữ cảnh
The smell of curry lingered for a few days after the meal.
Mùi cà ri kéo dài một vài ngày sau bữa ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
dispose of

Câu ngữ cảnh
I need to dispose of these old clothes that I no longer wear.
Tôi cần loại bỏ những bộ quần áo cũ này mà tôi không còn mặc nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
predator

Câu ngữ cảnh
Lions are one of the scariest predators of all time.
Sư tử là một trong những động vật ăn thịt đáng sợ nhất.






