TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/12/2024

norm

Vietnam FlagQuy tắc, quy phạm
norm

Câu ngữ cảnh

audio

Non-smoking is now the norm in most workplaces.

Dịch

Không hút thuốc giờ đã thành quy chuẩn ở hầu hết các nơi làm việc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/12/2024

depression

Vietnam FlagBệnh trầm cảm
depression

Câu ngữ cảnh

audio

Many young people are suffering from depression.

Dịch

Rất nhiều người trẻ đang phải chịu đựng căn bệnh trầm cảm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/12/2024

connection

Vietnam Flagkết nối
connection

Câu ngữ cảnh

audio

He had never felt such a connection to anyone.

Dịch

Anh ấy chưa từng cảm thấy mối liên kết nào như vậy với bất cứ ai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/12/2024

meeting

Vietnam FlagCuộc họp
meeting

Câu ngữ cảnh

audio

The meeting is tomorrow.

Dịch

Cuộc họp là vào ngày mai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/12/2024

niche

Vietnam FlagThị trường ngách
niche

Câu ngữ cảnh

audio

Many companies find and develop a niche to market their products.

Dịch

Có rất nhiều công ty tìm kiếm và phát triển một thị trường ngách để buôn bán sản phẩm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/12/2024

fat

Vietnam FlagChất béo
fat

Câu ngữ cảnh

audio

Fat in fast food can cause obesity.

Dịch

Chất béo trong đồ ăn nhanh có thể gây ra béo phì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/12/2024

overpriced

Vietnam FlagĐược đặt giá quá cao
overpriced

Câu ngữ cảnh

audio

The latest model of the product is overpriced.

Dịch

Mẫu mới nhất của sản phẩm này có giá quá cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/12/2024

colleague

Vietnam Flagđồng nghiệp
colleague

Câu ngữ cảnh

audio

Two colleagues are having lunch.

Dịch

Hai đồng nghiệp đang ăn trưa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/12/2024

swearing

Vietnam FlagLời, sự chửi thề
swearing

Câu ngữ cảnh

audio

You have to stop swearing like that.

Dịch

Bạn phải dừng ngay việc chửi thề như vậy đi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/12/2024

disorder

Vietnam FlagSự rối loạn
disorder

Câu ngữ cảnh

audio

An eating disorder has ruined her health.

Dịch

Chứng rối loạn ăn uống đã huỷ hoại sức khoẻ của cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/12/2024

privacy

Vietnam Flagquyền riêng tư
privacy

Câu ngữ cảnh

audio

Paparazzi don't respect celebrity's (người nổi tiếng) privacy. They take photos of them whenever and wherever they can.

Dịch

Các tay săn ảnh không tôn trọng quyền riêng tư của người nổi tiếng. Họ chụp ảnh bất cứ khi nào và bất cứ nơi nào họ có thể.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/12/2024

liable

Vietnam FlagDễ có khả năng bị
liable

Câu ngữ cảnh

audio

Coastal cities are liable to tsunami.

Dịch

Các thành phố ven biển có nhiều khả năng bị (ảnh hưởng bởi) sóng thần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/12/2024

rocket

Vietnam FlagTên lửa
rocket

Câu ngữ cảnh

audio

The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.

Dịch

Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/11/2024

contaminated

Vietnam Flagbị làm bẩn
contaminated

Câu ngữ cảnh

audio

The main water resource of the city is contaminated.

Dịch

Nguồn nước chính của thành phố bị ô nhiễm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/11/2024

globalisation

Vietnam FlagSự toàn cầu hoá
globalisation

Câu ngữ cảnh

audio

People are able to buy products at cheaper prices thanks to globalisation.

Dịch

Mọi người được mua sản phẩm giá rẻ hơn nhờ toàn cầu hóa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 28/11/2024

linger

Vietnam Flagđeo bám, Kéo dài
linger

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of curry lingered for a few days after the meal.

Dịch

Mùi cà ri kéo dài một vài ngày sau bữa ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/11/2024

dispose of

Vietnam FlagVứt bỏ, loại bỏ
dispose of

Câu ngữ cảnh

audio

I need to dispose of these old clothes that I no longer wear.

Dịch

Tôi cần loại bỏ những bộ quần áo cũ này mà tôi không còn mặc nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/11/2024

predator

Vietnam FlagĐộng vật ăn thịt
predator

Câu ngữ cảnh

audio

Lions are one of the scariest predators of all time.

Dịch

Sư tử là một trong những động vật ăn thịt đáng sợ nhất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/11/2024

relatively

Vietnam Flagtương đối
relatively

Câu ngữ cảnh

audio

They are relatively good friends.

Dịch

Họ là những người bạn tương đối tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/11/2024

develop

Vietnam Flagphát triển
develop

Câu ngữ cảnh

audio

Some children develop more slowly than others.

Dịch

Một vài trẻ phát triển chậm hơn nhiều so với các trẻ khác.