TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 29/01/2026

peer

Vietnam FlagBạn đồng trang lứa
peer

Câu ngữ cảnh

audio

She enjoys the respect of her peers.

Dịch

Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 28/01/2026

food chain

Vietnam FlagChuỗi thức ăn
food chain

Câu ngữ cảnh

audio

Insects are fairly low down on the food chain.

Dịch

Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 27/01/2026

employer

Vietnam FlagChủ, nhà tuyển dụng
employer

Câu ngữ cảnh

audio

The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.

Dịch

Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 26/01/2026

compound

Vietnam Flaghợp chất
compound

Câu ngữ cảnh

audio

His jokes have been described as a compound of fears, anxieties, and insecurities.

Dịch

Trò đùa của anh ấy được mô tả như là hỗn hợp của sợ hãi, lo lắng, và bất an.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 25/01/2026

actor

Vietnam Flaggiả vờ
actor

Câu ngữ cảnh

audio

I'm not sure if he meant what he said, he is a good actor.

Dịch

Tôi không chắc anh ấy có thực sự nghĩ như những gì anh ấy nói không, anh ấy diễn giỏi lắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 24/01/2026

den

Vietnam FlagHang thú dữ
den

Câu ngữ cảnh

audio

They have been warned of the dangerous den in the wood.

Dịch

Họ đã được cảnh báo về cái hang thú dữ nguy hiểm trong rừng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/01/2026

connection

Vietnam Flagkết nối
connection

Câu ngữ cảnh

audio

He had never felt such a connection to anyone.

Dịch

Anh ấy chưa từng cảm thấy mối liên kết nào như vậy với bất cứ ai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 22/01/2026

excavation

Vietnam FlagSự khai quật
excavation

Câu ngữ cảnh

audio

The team began the first excavation in this mountain three months ago.

Dịch

Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 21/01/2026

exploration

Vietnam Flagthăm dò

Câu ngữ cảnh

audio

They carry an exploration of the unspoilt areas in Vietnam.

Dịch

Họ tiến hành một cuộc thám hiểm những vùng hoang sơ ở Việt Nam.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 20/01/2026

futile

Vietnam FlagVô ích, vô nghĩa
futile

Câu ngữ cảnh

audio

All the diplomatic attempts proved futile when one side unilaterally declared a war.

Dịch

Những nỗ lực ngoại giao đều trở nên vô ích khi một bên tuyên bố chiến tranh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 19/01/2026

diagnosis

Vietnam FlagSự chẩn đoán
diagnosis

Câu ngữ cảnh

audio

Her father's diagnosis of cancer shocked her and the entire family.

Dịch

Việc bố cô ấy được chẩn đoán ung thư làm cô ấy và cả nhà sững sờ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 18/01/2026

constellation

Vietnam FlagChòm sao
constellation

Câu ngữ cảnh

audio

The Little Bear constellation is still used by navigators at sea.

Dịch

Chòm sao Gấu nhỏ vẫn được người lái tàu sử dụng trên biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 17/01/2026

trend

Vietnam Flagkhuynh hướng
trend

Câu ngữ cảnh

audio

There is a trend of wearing pastel clothes nowadays.

Dịch

Có một xu hướng là mặc quần áo màu pastel hiện nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 16/01/2026

obey

Vietnam Flagnghe theo, Tuân theo
obey

Câu ngữ cảnh

audio

The kid always obeys his parents.

Dịch

Đứa trẻ ấy luôn nghe lời bố mẹ của nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/01/2026

spending time

Vietnam FlagDành thời gian
spending time

Câu ngữ cảnh

audio

I love spending time playing with my little brother.

Dịch

Tôi thích dành thời gian chơi với em trai của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/01/2026

ethnic

Vietnam FlagThuộc sắc tộc
ethnic

Câu ngữ cảnh

audio

They belong to different ethnic groups.

Dịch

Họ thuộc những nhóm sắc tộc khác nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/01/2026

equity

Vietnam FlagVốn chủ sở hữu
equity

Câu ngữ cảnh

audio

We've been slowly paying off our mortgage and building up equity in our house.

Dịch

Chúng tôi đã dần dần trả hết nợ thế chấp và xây dựng vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/01/2026

devastation

Vietnam FlagSự tàn phá
devastation

Câu ngữ cảnh

audio

The cost of the devastation could run up to £9 million.

Dịch

Thiệt hại của sự tàn phá có thể lên đến 9 triệu bảng Anh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/01/2026

fossil fuel

Vietnam FlagNhiên liệu hóa thạch
fossil fuel

Câu ngữ cảnh

audio

The new report on global warming shows the need to reduce fossil fuels.

Dịch

Báo cáo mới về sự nóng lên toàn cầu cho thấy sự cần thiết phải giảm nhiên liệu hóa thạch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/01/2026

mistrust

Vietnam Flaghồ nghi, ngờ vực
mistrust

Câu ngữ cảnh

audio

His charm is undeniable, but I still mistrust him.

Dịch

Sức hút của anh ấy là không thể phủ nhận, nhưng tôi vẫn không thể tin tưởng anh ấy.