TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/02/2026

skip

Vietnam Flagbỏ qua
skip

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/02/2026

analyse

Vietnam FlagPhân tích
analyse

Câu ngữ cảnh

audio

Researchers have analysed the results in detail using specialist software.

Dịch

Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/02/2026

identify

Vietnam Flagxác định
identify

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/02/2026

community

Vietnam Flagcộng đồng
community

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 31/01/2026

climate

Vietnam FlagKhí hậu
climate

Câu ngữ cảnh

audio

Climate change is affecting many coastal countries.

Dịch

Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 30/01/2026

adventurous

Vietnam FlagThích phiêu lưu
adventurous

Câu ngữ cảnh

audio

Alex is an adventurous person.

Dịch

Alex là một người thích phiêu lưu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 29/01/2026

peer

Vietnam FlagBạn đồng trang lứa
peer

Câu ngữ cảnh

audio

She enjoys the respect of her peers.

Dịch

Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 28/01/2026

food chain

Vietnam FlagChuỗi thức ăn
food chain

Câu ngữ cảnh

audio

Insects are fairly low down on the food chain.

Dịch

Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 27/01/2026

employer

Vietnam FlagChủ, nhà tuyển dụng
employer

Câu ngữ cảnh

audio

The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.

Dịch

Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 26/01/2026

compound

Vietnam Flaghợp chất
compound

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 25/01/2026

actor

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 24/01/2026

den

Vietnam FlagHang thú dữ
den

Câu ngữ cảnh

audio

They have been warned of the dangerous den in the wood.

Dịch

Họ đã được cảnh báo về cái hang thú dữ nguy hiểm trong rừng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/01/2026

connection

Vietnam Flagkết nối
connection

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 22/01/2026

excavation

Vietnam FlagSự khai quật
excavation

Câu ngữ cảnh

audio

The team began the first excavation in this mountain three months ago.

Dịch

Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 21/01/2026

exploration

Vietnam Flagthăm dò

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 20/01/2026

futile

Vietnam FlagVô ích, vô nghĩa
futile

Câu ngữ cảnh

audio

All the diplomatic attempts proved futile when one side unilaterally declared a war.

Dịch

Những nỗ lực ngoại giao đều trở nên vô ích khi một bên tuyên bố chiến tranh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 19/01/2026

diagnosis

Vietnam FlagSự chẩn đoán
diagnosis

Câu ngữ cảnh

audio

Her father's diagnosis of cancer shocked her and the entire family.

Dịch

Việc bố cô ấy được chẩn đoán ung thư làm cô ấy và cả nhà sững sờ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 18/01/2026

constellation

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 17/01/2026

trend

Vietnam Flagkhuynh hướng
trend

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 16/01/2026

obey

Vietnam Flagnghe theo, Tuân theo
obey

Câu ngữ cảnh

audio

The kid always obeys his parents.

Dịch

Đứa trẻ ấy luôn nghe lời bố mẹ của nó.