TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
analyse

Câu ngữ cảnh
Researchers have analysed the results in detail using specialist software.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích kết quả một cách chi tiết bằng cách sử dụng phần mềm chuyên dụng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
climate

Câu ngữ cảnh
Climate change is affecting many coastal countries.
Biến đổi khí hậu đang có tác động tới rất nhiều các quốc gia ven biển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
adventurous

Câu ngữ cảnh
Alex is an adventurous person.
Alex là một người thích phiêu lưu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
peer

Câu ngữ cảnh
She enjoys the respect of her peers.
Cô ấy rất thích sự tôn trọng nhận được từ bạn bè đồng trang lứa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
food chain

Câu ngữ cảnh
Insects are fairly low down on the food chain.
Côn trùng nằm khá thấp trong chuỗi thức ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
employer

Câu ngữ cảnh
The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.
Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
den

Câu ngữ cảnh
They have been warned of the dangerous den in the wood.
Họ đã được cảnh báo về cái hang thú dữ nguy hiểm trong rừng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
excavation

Câu ngữ cảnh
The team began the first excavation in this mountain three months ago.
Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
futile

Câu ngữ cảnh
All the diplomatic attempts proved futile when one side unilaterally declared a war.
Những nỗ lực ngoại giao đều trở nên vô ích khi một bên tuyên bố chiến tranh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
diagnosis

Câu ngữ cảnh
Her father's diagnosis of cancer shocked her and the entire family.
Việc bố cô ấy được chẩn đoán ung thư làm cô ấy và cả nhà sững sờ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
obey

Câu ngữ cảnh
The kid always obeys his parents.
Đứa trẻ ấy luôn nghe lời bố mẹ của nó.






