TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 25/05/2025

species

Vietnam FlagGiống loài
species

Câu ngữ cảnh

audio

Many species are on the verge of extinction.

Dịch

Rất nhiều loài vật đang trên bờ vực tuyệt chủng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 24/05/2025

scroll

Vietnam FlagCuộn
scroll

Câu ngữ cảnh

audio

You can scroll down to see more of my pictures.

Dịch

Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm nhiều bức ảnh của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/05/2025

recyclable

Vietnam FlagCó thể tái chế được
recyclable

Câu ngữ cảnh

audio

We try to use only recyclable materials in this project.

Dịch

Chúng tôi cố gắng chỉ sử dụng những vật liệu tái chế trong dự án này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 22/05/2025

recovered

Vietnam FlagHồi phục, bình phục
recovered

Câu ngữ cảnh

audio

He hasn't fully recovered from the operation yet.

Dịch

Ông ấy vẫn chưa hồi phục hoàn toàn sau ca mổ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 21/05/2025

solidify

Vietnam FlagCủng cố
solidify

Câu ngữ cảnh

audio

The play solidified his reputation as a serious writer.

Dịch

Vở kịch đã củng cố thêm danh tiếng cho anh ta như là một người biên kịch nghiêm túc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 20/05/2025

dump

Vietnam FlagThải ra
dump

Câu ngữ cảnh

audio

The truck dumped 1000 tons of refuse there.

Dịch

Chiếc xe tải đã thải ra hơn 1000 tấn rác ở đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 19/05/2025

stunning

Vietnam Flagấn tượng mạnh
stunning

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 18/05/2025

period

Vietnam FlagThời kì
period

Câu ngữ cảnh

audio

The study will be carried out over a six-month period.

Dịch

Nghiên cứu sẽ được tiến hành trong khoảng thời gian kéo dài hơn 6 tháng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 17/05/2025

income

Vietnam Flagthu nhập
income

Câu ngữ cảnh

audio

Better education guarantees better income.

Dịch

Học vấn tốt đảm bảo thu nhập tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 16/05/2025

unemployed

Vietnam FlagThất nghiệp
unemployed

Câu ngữ cảnh

audio

She was unemployed for one year.

Dịch

Cô ấy thất nghiệp trong vòng một năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/05/2025

cottage

Vietnam FlagNhà tranh
cottage

Câu ngữ cảnh

audio

People in the countryside no longer live in cottages.

Dịch

Mọi người ở nông thôn không còn sống ở nhà tranh nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/05/2025

unskilled

Vietnam Flagchuyên môn
unskilled

Câu ngữ cảnh

audio

Many unskilled manual workers were made redundant.

Dịch

Rất nhiều lao động chân tay thiếu kỹ năng đã bị sa thải vì thừa nhân lực.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/05/2025

impair

Vietnam Flaglàm hư hại
impair

Câu ngữ cảnh

audio

Loud noise can impair your hearing.

Dịch

Tiếng ồn lớn có thể làm sút kém thính lực của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/05/2025

salary

Vietnam Flagtiền lương
salary

Câu ngữ cảnh

audio

She has a high salary.

Dịch

Cô ấy có mức lương cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/05/2025

rewarding

Vietnam FlagĐáng làm
rewarding

Câu ngữ cảnh

audio

She thinks being an engineer is a rewarding career.

Dịch

Cô ấy nghĩ một kỹ sư là một nghề nghiệp đáng làm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/05/2025

magical

Vietnam FlagKì diệu, màu nhiệm
magical

Câu ngữ cảnh

audio

The fact that she wasn't injured in the accident is magical.

Dịch

Việc cô ấy không bị thương trong vụ tai nạn quả là thần kì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 09/05/2025

hinder

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/05/2025

opinion

Vietnam Flagý kiến
opinion

Câu ngữ cảnh

audio

I have different opinions on this issue.

Dịch

Tôi có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/05/2025

to say the least

Vietnam FlagThậm chí đã nói giảm nói tránh
to say the least

Câu ngữ cảnh

audio

His result is disappointing, to say the least.

Dịch

Kết quả học tập của thằng bé thật đáng thất vọng, đấy là đã nói giảm nói tránh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/05/2025

have something in common

Vietnam FlagCó điểm chung
have something in common

Câu ngữ cảnh

audio

It is easier to start a conversation with someone whom you have something in common.

Dịch

Việc bắt đầu cuộc trò chuyện với ai đó sẽ dễ hơn nếu như bạn có điểm chung với họ.