TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
achieve

Câu ngữ cảnh
I will work hard to achieve these goals (mục tiêu).
Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để đạt được những mục tiêu này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
endangered

Câu ngữ cảnh
Endangered species should receive more attention from the public.
Những loài vật đang lâm nguy nên nhận được nhiều sự quan tâm từ công chúng hơn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
contribute

Câu ngữ cảnh
I would like to contribute $200 to the fund.
Tôi muốn đóng góp 200 đô la cho quỹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
miss an opportunity

Câu ngữ cảnh
She's a risk taker and doesn't want to miss any opportunity.
Bà ấy là một người mạo hiểm và không muốn bỏ lỡ một cơ hội nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
space station

Câu ngữ cảnh
The vehicle returning from the Moon can get to the space station for unloading and refueling.
Phương tiện trở về từ Mặt trăng có thể đến trạm vũ trụ để tháo dỡ và tiếp nhiên liệu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
concentrate

Câu ngữ cảnh
I cannot concentrate on my homework because of the noise.
Tôi không thể tập trung vào bài tập về nhà của mình vì âm thanh ồn ào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
carbon neutral

Câu ngữ cảnh
Norway plans to become totally carbon neutral by 2050.
Na Uy có kế hoạch trở nên hoàn toàn trung hòa các-bon vào năm 2050.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
relaxing

Câu ngữ cảnh
She doesn't have anytime for relaxing activities.
Cô ấy không có thời gian cho bất kì hoạt động thư giãn nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pollution

Câu ngữ cảnh
Exhaust fumes from vehicles are one of the main causes of air pollution.
Khí thải từ xe cộ là một trong những nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
bias

Câu ngữ cảnh
We are sometimes unaware of our own bias.
Chúng ta đôi khi không hay biết về những thiên kiến của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cause
Câu ngữ cảnh
Smoking can cause many health issues.
Hút thuốc có thể gây ra rất nhiều vấn đề sức khỏe.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
invasive

Câu ngữ cảnh
These patients suffer from invasive cancer.
Những bệnh nhân này bị ung thư di căn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
reflection

Câu ngữ cảnh
The novel is vivid reflection of the World War II.
Cuốn tiểu thuyết là một sự phản ánh sống động về Thế chiến thứ hai.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
presumption

Câu ngữ cảnh
There is a general presumption that the doctors knows best.
Có một giả định chung rằng các bác sĩ luôn biết rõ nhất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
resistant

Câu ngữ cảnh
This new iPhone model is water-resistant.
Mẫu mới của dòng điện thoại iPhone có thể chống nước.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
infancy

Câu ngữ cảnh
Babies are more susceptible to diseases in their infancy.
Trẻ em dễ bị mắc bệnh hơn ở thời kỳ sơ sinh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
credibility

Câu ngữ cảnh
Banks are ranked in accordance with their credibility.
Các ngân hàng được xếp hạng dựa trên độ tin cậy của chúng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
effective

Câu ngữ cảnh
The new traffic law becomes effective from 1 August.
Luật giao thông mới có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
outrageous

Câu ngữ cảnh
Her behaviour is very outrageous.
Hành vi của cô ấy là không thể chấp nhận được.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
relation

Câu ngữ cảnh
The relation between poor crops and soil erosion needs to be considered.
Mối tương quan giữa việc mất mùa và sự xói mòn đất cần được xem xét.
