TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/05/2026

acquisitiveness

audio

əˈkwɪzətɪvnəs

Vietnam FlagSự hám lợi
acquisitiveness

Câu ngữ cảnh

audio

He was known for his acquisitiveness

Dịch

Anh ấy nổi tiếng bởi sự hám lợi của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/05/2026

task

audio

tɑːsk

Vietnam FlagNhiệm vụ, phần việc
task

Câu ngữ cảnh

audio

You should've finished this task by now.

Dịch

Bạn lẽ ra phải hoàn thành phần việc này rồi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/05/2026

tremor

audio

ˈtremər

Vietnam FlagSự run
tremor

Câu ngữ cảnh

audio

There was a slight tremor in his voice.

Dịch

Có một chút run rẩy trong giọng nói của anh ta.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 02/05/2026

unbiased

audio

ʌnˈbaɪəst

Vietnam Flagkhông thiên vị
unbiased

Câu ngữ cảnh

audio

The judge had made an unbiased decision.

Dịch

Giám khảo đã đưa ra một quyết định không thành kiến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 01/05/2026

censorship

audio

ˈsensəʃɪp

Vietnam FlagSự kiểm duyệt
censorship

Câu ngữ cảnh

audio

Many people question the importance of film censorship

Dịch

Rất nhiều người nghi ngờ tầm quan trọng của việc kiểm duyệt phim.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/04/2026

lift shafts

audio

lɪft ʃɑːft

Vietnam FlagTrục nâng
lift shafts

Câu ngữ cảnh

audio

You can see many lift shafts in the building.

Dịch

Bạn có thể thấy rất nhiều trục nâng thang máy trong tòa nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/04/2026

when all is said and done

audio

wen ɔːl ɪz sed ənd dʌn

Vietnam FlagSau tất cả mọi thứ
When all is said and done

Câu ngữ cảnh

audio

When all is said and done , be kind to every person you meet.

Dịch

Sau tất cả, hãy nhớ rằng luôn đối xử tốt với từng người mà bạn gặp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/04/2026

anonymous

audio

əˈnɑːnɪməs

Vietnam FlagẨn danh, giấu tên
anonymous

Câu ngữ cảnh

audio

The money was donated by an anonymous benefactor.

Dịch

Số tiền được ủng hộ bởi một nhà từ thiện giấu tên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/04/2026

topical

audio

ˈtɑːpɪkl

Vietnam FlagCó tính thời sự
topical

Câu ngữ cảnh

audio

They met to discuss matters of topical interest.

Dịch

Họ gặp nhau để thảo luận về những vấn đề thời sự được quan tâm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/04/2026

orbit

audio

ˈɔ:rbɪt

Vietnam FlagQuỹ đạo
orbit

Câu ngữ cảnh

audio

The Earth's orbit around the Sun takes approximately 365 days to complete.

Dịch

Quỹ đạo Trái đất quanh Mặt trời mất khoảng 365 ngày để hoàn thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/04/2026

extinction

audio

ɪkˈstɪŋkʃn

Vietnam FlagSự tuyệt chủng
extinction

Câu ngữ cảnh

audio

Many species are on the verge of extinction

Dịch

Rất nhiều loài vật đang trên bờ vực tuyệt chủng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/04/2026

acid rain

audio

ˌæsɪd ˈreɪn

Vietnam FlagMưa axit
Acid rain

Câu ngữ cảnh

audio

Acid rain pollutes the rivers and soil seriously.

Dịch

Mưa axit làm ô nhiễm sông và đất đai nghiêm trọng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/04/2026

portions

audio

ˈpɔːrʃn

Vietnam FlagChia phần, phân phát
portions

Câu ngữ cảnh

audio

The factory portions and packs over 10,000 meals a day.

Dịch

Nhà máy phân chia và đóng gói hơn 10,000 suất ăn mỗi ngày.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/04/2026

excluded

audio

ɪkˈskluːd

Vietnam Flagđuổi ra, Loại trừ
excluded

Câu ngữ cảnh

audio

Naughty students were excluded from school because of fighting.

Dịch

Những học sinh ngỗ nghịch đã bị đuổi khỏi trường vì đánh nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/04/2026

offensive

audio

əˈfensɪv

Vietnam FlagXúc phạm
offensive

Câu ngữ cảnh

audio

He received criticism for his offensive comment.

Dịch

Anh ấy nhận chỉ trích vì lời bình luận xúc phạm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/04/2026

priority

audio

praɪˈɔːrəti

Vietnam FlagSự ưu tiên
priority

Câu ngữ cảnh

audio

Her first priority in university is to acquire valuable job-related skills.

Dịch

Sự ưu tiên hàng đầu của cô ấy ở đại học là có thêm nhiều kĩ năng nghề nghiệp quan trọng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/04/2026

social skills

audio

ˈsəʊʃl skɪlz

Vietnam FlagKỹ năng xã hội
Social skills

Câu ngữ cảnh

audio

Social skills should be emphasized in the school curriculum.

Dịch

Các kỹ năng xã hội nên được nhấn mạnh trong chương trình học trên trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/04/2026

depicted

audio

dɪˈpɪkt

Vietnam FlagVẽ, miêu tả
depicted

Câu ngữ cảnh

audio

Women should be depicted in a more independent way by the media.

Dịch

Phụ nữ nên được miêu tả một cách độc lập hơn bởi truyền thông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/04/2026

respect

audio

rɪˈspekt

Vietnam FlagTôn trọng
respect

Câu ngữ cảnh

audio

You should respect other countries' culture and tradition.

Dịch

Bạn nên tôn trọng văn hóa và truyền thống của các quốc gia khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/04/2026

play a crucial role

audio

pleɪ ə rəʊl

Vietnam FlagĐóng một vai trò
play a crucial role

Câu ngữ cảnh

audio

Fathers play a crucial role in every child's life that cannot be filled by others.

Dịch

Người cha đóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong cuộc đời mỗi đứa trẻ mà không ai khác có thể lấp đầy.

Next