TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/03/2025

advantageous

Vietnam Flagcó lợi, Có lợi thế
advantageous

Câu ngữ cảnh

audio

This policy is advantageous to small companies.

Dịch

Chính sách này có lợi đối với các công ty nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/03/2025

trigger

Vietnam Flagkích hoạt
trigger

Câu ngữ cảnh

audio

Phobias can be easily triggered by traumas in the past.

Dịch

Những chứng ám ảnh sợ hãi có thể dễ dàng bị kích động bởi những biến cố trong quá khứ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/03/2025

meteor

Vietnam FlagSao băng
meteor

Câu ngữ cảnh

audio

You should make a wish if you see a meteor.

Dịch

Bạn nên ước một điều gì đó khi nhìn thấy sao băng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/03/2025

decline

Vietnam Flagsuy giảm
decline

Câu ngữ cảnh

audio

Illegal logging has cause the number of animals in the national forest to decline.

Dịch

Chặt phá rừng bất hợp pháp đã làm giảm số lượng động vật ở rừng quốc gia.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/03/2025

invention

Vietnam Flagsáng chế
invention

Câu ngữ cảnh

audio

Turning an invention from an idea into a money-making product is a long job.

Dịch

Biến một phát minh từ ý tưởng thành sản phẩm kiếm ra tiền là một việc lâu dài.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/03/2025

consider

Vietnam Flagcân nhắc
consider

Câu ngữ cảnh

audio

I will consider your proposal carefully.

Dịch

Tôi sẽ cẩn thận xem xét đề xuất của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/03/2025

controversy

Vietnam Flagtranh cãi, tranh luận
controversy

Câu ngữ cảnh

audio

The policy has caused fierce controversy in the factory.

Dịch

Chính sách đó đã tạo ra cuộc tranh cãi gay gắt trong nhà máy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/03/2025

burrow

Vietnam FlagCái hang
burrow

Câu ngữ cảnh

audio

The rabbits rush down the burrow.

Dịch

Lũ thỏ chạy vào hang.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/03/2025

shift work

Vietnam FlagLàm việc theo ca
shift work

Câu ngữ cảnh

audio

Shift work refers to a work schedule that is performed in rotations.

Dịch

Làm việc theo ca chỉ lịch trình làm việc được thực hiện luân phiên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/03/2025

tolerate

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/03/2025

crater

Vietnam FlagMiệng núi lửa
crater

Câu ngữ cảnh

audio

He prints out a picture of craters on the moon's surface.

Dịch

Anh ấy in ra một bức ảnh miệng núi lửa trên bề mặt mặt trăng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/03/2025

promotional

Vietnam Flagquảng bá
promotional

Câu ngữ cảnh

audio

The writer recently went on a promotional tour for his book

Dịch

Gần đây, nhà văn đã có một chuyến đi quảng bá cho cuốn sách của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/03/2025

timeline

Vietnam Flaglịch trình tiến độ

Câu ngữ cảnh

audio

Look at the timeline of this country's history, we can see their bravery.

Dịch

Nhìn vào dòng thời gian của lịch sử đất nước này, chúng ta có thể thấy được sự dũng cảm của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/02/2025

retire

Vietnam Flagnghỉ hưu, về hưu

Câu ngữ cảnh

audio

Mr. Smith decided to retire. That means he will stop working and enjoy a carefree life.

Dịch

Ông Smith quyết định nghỉ hưu. Điều đó có nghĩa là ông ấy sẽ ngừng làm việc và tận hưởng một cuộc sống vô ưu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/02/2025

fauna

Vietnam FlagHệ động vật
fauna

Câu ngữ cảnh

audio

The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.

Dịch

Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/02/2025

mainstream

Vietnam FlagĐại chúng
mainstream

Câu ngữ cảnh

audio

He dislikes mainstream culture.

Dịch

Anh ấy không thích những văn hóa đại chúng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/02/2025

unemployment

Vietnam FlagSự thất nghiệp
unemployment

Câu ngữ cảnh

audio

The unemployment rate of the city is high.

Dịch

Tỉ lệ thất nghiệp của thành phố đang cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/02/2025

innocent

Vietnam FlagVô tội, không có tội
innocent

Câu ngữ cảnh

audio

I don't think he is innocent of that crime.

Dịch

Tôi không nghĩ là anh ta vô tội trong vụ phạm tội đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/02/2025

minority

Vietnam Flagsố ít, Thiểu số
minority

Câu ngữ cảnh

audio

A small minority of staff disagree with this new idea.

Dịch

Một số rất ít nhân viên không đồng tình với ý tưởng mới này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/02/2025

fine

Vietnam FlagTiền phạt
fine

Câu ngữ cảnh

audio

The heavy fine acts as a deterrent to consuming alcoholic substances.

Dịch

Mức phạt nặng đóng vai trò như điều ngăn cản mọi người uống những chất có cồn.

Next