TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/09/2026

airy

Vietnam FlagThoáng khí
airy

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer light and airy fabrics.

Dịch

Tôi thích vải nhẹ và thoáng khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/09/2026

nuclear

Vietnam FlagThuộc hạt nhân
nuclear

Câu ngữ cảnh

audio

North Korea focuses on developing nuclear weapons.

Dịch

Triều Tiên tập trung vào việc phát triển các vũ khí hạt nhân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/09/2026

gas

Vietnam FlagKhí
gas

Câu ngữ cảnh

audio

These smoke columns are releasing toxic gases into the atmosphere.

Dịch

Những cột khói đang thải ra những khí độc hại vào khí quyển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/09/2026

peaked

Vietnam FlagĐạt tới đỉnh cao nhất
peaked

Câu ngữ cảnh

audio

Some figures show that unemployment peaked in 2020 because of the Covid-19 pandemic.

Dịch

Một số số liệu cho thấy tỷ lệ thất nghiệp đạt đến đỉnh điểm vào năm 2020 vì đại dịch Covid-19.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/09/2026

catastrophic

Vietnam FlagThảm khốc
catastrophic

Câu ngữ cảnh

audio

A catastrophic storm killed 30 people in The Philippines.

Dịch

Một cơn bão thảm khốc đã làm 30 người thiệt mạng ở Philippines.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/09/2026

uninhabitable

Vietnam FlagKhông thể ở được
uninhabitable

Câu ngữ cảnh

audio

Despite its extreme conditions, the desert is not uninhabitable.

Dịch

Mặc dù có điều kiện sống khắc nghiệt, sa mạc không hẳn là không thể ở được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/09/2026

behavior

Vietnam Flagthái độ
behavior

Câu ngữ cảnh

audio

Activity near the birds' nest is bound to affect their behavior.

Dịch

Hoạt động gần tổ chim chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến hành vi của chúng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/09/2026

stimulating

Vietnam FlagKhuấy động
stimulating

Câu ngữ cảnh

audio

There should be more stimulating activities in school.

Dịch

Nên có nhiều hoạt động gây hứng thú hơn ở trường học.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/09/2026

ultra-modern

Vietnam FlagCực kì tối tân
ultra-modern

Câu ngữ cảnh

audio

Our house has an ultra-modern kitchen.

Dịch

Nhà của chúng tôi có một phòng bếp cực kì tối tân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/09/2026

investigate

Vietnam Flagđiều tra
investigate

Câu ngữ cảnh

audio

The UN is investigating new methods of population control.

Dịch

Liên hợp quốc đang nghiên cứu các biện pháp mới để kiểm soát dân số.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/09/2026

language barrier

Vietnam FlagRào cản ngôn ngữ
language barrier

Câu ngữ cảnh

audio

She cannot study abroad because of her language barrier.

Dịch

Cô ấy không thể đi du học vì rào cản ngôn ngữ của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/09/2026

knowledge

Vietnam Flagkiến thức

Câu ngữ cảnh

audio

My manager needs more knowledge to make decisions.

Dịch

Quản lý của tôi cần nhiều kiến thức hơn để đưa ra quyết định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/09/2026

superstitious

Vietnam FlagCó tính mê tín
superstitious

Câu ngữ cảnh

audio

She is superstitious about the bad luck of number 13.

Dịch

Cô ấy rất mê tín với sự đen đủi của con số 13.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/09/2026

classical

Vietnam FlagCổ điển, kinh điển
classical

Câu ngữ cảnh

audio

My daughter loves classical music.

Dịch

Con gái của tôi rất yêu thích nhạc cổ điển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/09/2026

money

Vietnam FlagTiền
money

Câu ngữ cảnh

audio

He borrowed money to buy a vehicle.

Dịch

Anh ấy mượn tiền để mua phương tiện đi lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/09/2026

dramatic

Vietnam FlagKịch tính
dramatic

Câu ngữ cảnh

audio

This dramatic movie deserved to be highly recognized.

Dịch

Bộ phim kịch tính này xứng đáng được đánh giá cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/09/2026

old-age pension

Vietnam FlagTiền trợ cấp tuổi già
old-age pension

Câu ngữ cảnh

audio

Almost one million rural residents over 60 years of age receive basic old-age pension every month.

Dịch

Hàng tháng gần một triệu người nông thôn trên 60 tuổi nhận mức tiền trợ cấp tuổi già cơ bản.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/09/2026

fond

Vietnam FlagThích, trìu mến
fond

Câu ngữ cảnh

audio

He is very fond of museums and artifacts.

Dịch

Anh ấy rất thích bảo tàng và các đồ tạo tác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/09/2026

drastic

Vietnam Flagmạnh, Quyết liệt
drastic

Câu ngữ cảnh

audio

There is a drastic reduction in the number of trees in the national forest.

Dịch

Có sự suy giảm trầm trọng trong số lượng cây ở rừng quốc gia.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/09/2026

artery

Vietnam FlagĐộng mạch
artery

Câu ngữ cảnh

audio

Arteries carry blood with a lot of oxygen in it.

Dịch

Động mạch chứa máu giàu khí oxi.