TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/10/2025

astronaut

Vietnam Flagphi hành gia

Câu ngữ cảnh

audio

His dream is to become an astronaut to explore the universe.

Dịch

Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia để khám phá vũ trụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/10/2025

thrive

Vietnam Flagphát triển thịnh vượng

Câu ngữ cảnh

audio

Our businesses thrive in this area.

Dịch

Doanh nghiệp của chúng tôi phát triển mạnh trong lĩnh vực này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/10/2025

tough

Vietnam FlagBền, dai
tough

Câu ngữ cảnh

audio

You need a tough pair of boots for the picnic.

Dịch

Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/10/2025

innovative

Vietnam Flagsáng tạo
innovative

Câu ngữ cảnh

audio

Her innovative ideas are highly valued.

Dịch

Những ý tưởng đổi mới của cô ấy luôn được đánh giá cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/10/2025

emit

Vietnam FlagThải khí
emit

Câu ngữ cảnh

audio

All vehicles emit carbon dioxide.

Dịch

Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/10/2025

imagine

Vietnam Flaghình dung
imagine

Câu ngữ cảnh

audio

He imagined himself sitting in his favourite chair back home.

Dịch

Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/10/2025

forage

Vietnam FlagLục lọi
forage

Câu ngữ cảnh

audio

One group left the camp to forage for firewood.

Dịch

Một nhóm rời trại đi kiếm củi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/10/2025

risky

Vietnam FlagLiều, mạo hiểm
risky

Câu ngữ cảnh

audio

He is well aware how risky this investment is.

Dịch

Anh ấy nhận thức rõ khoản đầu tư này rủi ro như thế nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/10/2025

fruitless

Vietnam FlagKhông ra quả
fruitless

Câu ngữ cảnh

audio

After a lengthy fruitless conference, both sides withdraw from the compromise.

Dịch

Sau một hội nghị dài không đem lại kết quả gì, cả hai bên đều rút lui khỏi thoả thuận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/10/2025

violation

Vietnam FlagSự vi phạm
violation

Câu ngữ cảnh

audio

You have to pay fine for law violation.

Dịch

Bạn phải trả tiền phạt cho sự vi phạm luật của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/10/2025

accept consequences

Vietnam FlagChấp nhận hậu quả
accept consequences

Câu ngữ cảnh

audio

You have to accept the consequences of your act.

Dịch

Bạn phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/10/2025

must-have item

Vietnam Flagphải có
must-have item

Câu ngữ cảnh

audio

The mobile phone is now a must-have item for children.

Dịch

Ngày nay điện thoại di động thành món đồ phải có đối với trẻ em.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/10/2025

casual

Vietnam FlagQuần áo
casual

Câu ngữ cảnh

audio

My mother changed into casuals before walking around village.

Dịch

Mẹ tôi thay quần áo trước khi đi dạo quanh làng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/10/2025

publisher

Vietnam FlagNgười, nhà xuất bản
publisher

Câu ngữ cảnh

audio

He has to find a publisher for his books.

Dịch

Anh ấy phải tìm một nhà xuất bản cho những cuốn sách của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/10/2025

tolerant

Vietnam Flagchịu đựng tốt, có khả năng chịu đựng

Câu ngữ cảnh

audio

The teacher was very tolerant of the students' mistakes and encouraged them to keep trying.

Dịch

Giáo viên rất bao dung với lỗi lầm của học sinh và khuyến khích họ tiếp tục cố gắng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/10/2025

sibling rivalry

Vietnam FlagSự cạnh tranh giữa anh chị em
sibling rivalry

Câu ngữ cảnh

audio

Parents always have difficulty in solving sibling rivalry among their kids.

Dịch

Bố mẹ luôn gặp khó khăn trong việc xử lí những cạnh tranh giữa những đứa trẻ của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/10/2025

doctor of philosophy

Vietnam FlagTiến sĩ
doctor of philosophy

Câu ngữ cảnh

audio

He is doing his Doctor of Philosophy in Oxford University.

Dịch

Anh ấy đang học bằng Tiến sĩ ở Đại học Oxford.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/10/2025

achievable

Vietnam FlagCó thể đạt được
achievable

Câu ngữ cảnh

audio

I don't think that is an achievable goal.

Dịch

Tôi không nghĩ đó là một mục tiêu có thể đạt được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/09/2025

scholarship

Vietnam FlagHọc bổng
scholarship

Câu ngữ cảnh

audio

I received a scholarship from the government.

Dịch

Tôi nhận được học bổng từ chính phủ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/09/2025

vicious circle

Vietnam FlagVòng luẩn quẩn
vicious circle

Câu ngữ cảnh

audio

They were trapped in a vicious circle of poverty and crime.

Dịch

Họ bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn của nghèo đói và tội phạm.